<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>#phòng nổ &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &amp; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</title>
	<atom:link href="https://nke.vn/tu-khoa-san-pham/phong-no/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://nke.vn</link>
	<description>CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &#38; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</description>
	<lastBuildDate>Sun, 14 Sep 2025 12:08:20 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.2</generator>

<image>
	<url>https://nke.vn/wp-content/uploads/2025/05/cropped-NKE-favicon-512x512-1-32x32.png</url>
	<title>#phòng nổ &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &amp; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</title>
	<link>https://nke.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>STAHL SHORT-CIRCUIT BREAKER SERIES 8550</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/stahl-short-circuit-breaker-series-8550/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2025 12:08:19 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1060</guid>

					<description><![CDATA[<strong> SHORT-CIRCUIT BREAKER SERIES 8550
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
Thiết bị ngắt mạch ngắn mạch R. STAHL Series 8550 cung cấp khả năng giới hạn dòng điện vượt trội khi xảy ra ngắn mạch và có năng lực đóng cắt cao từ 100 A đến 10 kA. Ngưỡng kích hoạt ngắn mạch là gấp 16 lần dòng điện định mức. Các thành phần được thiết kế theo dạng module, rất lý tưởng để kết hợp với contactor (công tắc tơ) và rơ-le quá tải cùng dòng sản phẩm để tạo thành một bộ khởi động động cơ. Ngoài ra, thiết bị còn được ứng dụng trong tủ phân phối điện.
✔ Thiết bị ngắt từ tính giúp bảo vệ khỏi hư hại do ngắn mạch
✔ Chức năng cách ly theo tiêu chuẩn EN 60947-2
✔ Được chứng nhận quốc tế, sử dụng được trên toàn cầu
✔ Thiết kế module, dễ dàng thay thế hoặc mở rộng hệ thống
✔ Khóa an toàn cho phép cố định ở cả vị trí "BẬT" và "TẮT"
✔ Cần gạt thiết kế công thái học, đảm bảo thao tác đóng/ngắt an toàn
✔ Phạm vi đường kính cáp lớn tại các đầu nối chính
✔Chứng chỉ: ATEX / IECEx – type U
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
<table style="border-collapse: collapse; width: 100%;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="8"><caption style="font-weight: bold; font-size: 1.2em; margin-bottom: 10px;">Bảng lựa chọn – Bộ ngắt mạch ngắn mạch Series 8550</caption>
<thead style="background-color: #f2f2f2;">
<tr>
<th>Biến thể sản phẩm</th>
<th>Chức năng phụ trợ 1</th>
<th>Chức năng phụ trợ 2</th>
<th>Chức năng phụ trợ 3</th>
<th>Dòng điện vận hành định mức</th>
<th>Tiết diện dây kết nối (mm²)</th>
<th>Tiết diện dây kết nối (AWG)</th>
<th>Mã Hàng</th>
<th>Art. no</th>
<th>Khối lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Có tiếp điểm phụ</td>
<td>Tiếp điểm phụ 1 tiếp điểm chuyển đổi</td>
<td>Tiếp điểm báo lỗi 1 tiếp điểm chuyển đổi</td>
<td>Không có</td>
<td>100 A</td>
<td>10 – 25 mm²</td>
<td>8 ... 4 AWG</td>
<td>8550/1-MCS-GLS3-MO-100-25-AS1-FS1-0000</td>
<td>315920</td>
<td>4.3 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Có tiếp điểm phụ</td>
<td>Tiếp điểm phụ 1 tiếp điểm chuyển đổi</td>
<td>Tiếp điểm báo lỗi 1 tiếp điểm chuyển đổi</td>
<td>Không có</td>
<td>100 A</td>
<td>25 – 95 mm²</td>
<td>4 ... 4/0 AWG</td>
<td>8550/1-MCS-GLS3-MO-100-95-AS1-FS1-0000</td>
<td>315919</td>
<td>4.3 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Không có tiếp điểm phụ</td>
<td>Không có</td>
<td>Không có</td>
<td>Không có</td>
<td>100 A</td>
<td>10 – 25 mm²</td>
<td>8 ... 4 AWG</td>
<td>8550/1-MCS-GLS3-MO-100-25-000-000-0000</td>
<td>315991</td>
<td>4.1 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Không có tiếp điểm phụ</td>
<td>Không có</td>
<td>Không có</td>
<td>Không có</td>
<td>100 A</td>
<td>25 – 95 mm²</td>
<td>4 ... 4/0 AWG</td>
<td>8550/1-MCS-GLS3-MO-100-95-000-000-0000</td>
<td>315523</td>
<td>4.1 kg</td>
</tr>
</tbody>
</table>
📞 Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div><strong>🔒 R. STAHL Series 8550 – Giải pháp ngắt mạch an toàn tuyệt đối cho môi trường khắc nghiệt</strong></div>
<div>Trong các môi trường công nghiệp có nguy cơ cháy nổ cao như hóa dầu, khai thác mỏ, hay sản xuất hóa chất, việc lựa chọn thiết bị điện đạt chuẩn phòng nổ là yếu tố sống còn. Dòng sản phẩm Bộ ngắt mạch ngắn mạch R. STAHL Series 8550 chính là giải pháp lý tưởng, kết hợp giữa hiệu suất cao, độ tin cậy tuyệt đối, và an toàn tối đa.</div>
<div></div>
<div>✅ Ưu điểm nổi bật</div>
<div>• Bảo vệ ngắn mạch vượt trội với khả năng giới hạn dòng lên đến 10 kA, giúp ngăn ngừa sự cố lan rộng trong hệ thống điện.</div>
<div>• Thiết kế module linh hoạt, dễ dàng kết hợp với contactor và rơ-le quá tải để tạo thành bộ khởi động động cơ hoàn chỉnh.</div>
<div>• Khả năng cách ly điện an toàn theo tiêu chuẩn EN 60947-2, đảm bảo vận hành và bảo trì không rủi ro.</div>
<div>• Khóa cơ học tích hợp cho phép cố định ở cả trạng thái &#8220;BẬT&#8221; và &#8220;TẮT&#8221;, tăng cường kiểm soát và bảo vệ hệ thống.</div>
<div></div>
<div>🌍 Chứng chỉ quốc tế – Đáp ứng tiêu chuẩn toàn cầu</div>
<div>R. STAHL Series 8550 được chứng nhận bởi các tổ chức quốc tế uy tín, cho phép sử dụng rộng rãi tại nhiều quốc gia:</div>
<div>• IECEx, ATEX – Đáp ứng yêu cầu phòng nổ tại Châu Âu và quốc tế</div>
<div>• UL, CSA – Phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật tại Bắc Mỹ</div>
<div>• GB, CCC – Được chấp nhận tại thị trường Trung Quốc</div>
<div>• EAC, INMETRO, KOSHA – Sẵn sàng cho các thị trường Nga, Brazil, Hàn Quốc và nhiều quốc gia khác</div>
<div>Với hệ thống chứng nhận toàn diện, sản phẩm này không chỉ đảm bảo an toàn tuyệt đối, mà còn giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian phê duyệt và triển khai tại các thị trường quốc tế.</div>
<div></div>
<div>⚙️ Ứng dụng thực tế</div>
<div>• Tủ phân phối điện trong khu vực nguy hiểm</div>
<div>• Hệ thống điều khiển động cơ trong nhà máy hóa chất</div>
<div>• Trạm biến áp trong môi trường dễ cháy nổ</div>
<div>• Các công trình dầu khí ngoài khơi hoặc khai thác mỏ</div>
<div></div>
<table style="border-collapse: collapse; width: 100%;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<caption style="font-weight: bold; font-size: 1.2em; margin-bottom: 10px;">Selection Table – Series 8550 Short-Circuit Breaker</caption>
<thead style="background-color: #f2f2f2;">
<tr>
<th>Product Variant</th>
<th>1st Auxiliary Function</th>
<th>2nd Auxiliary Function</th>
<th>3rd Auxiliary Function</th>
<th>Rated Operational Current</th>
<th>Connection Cross-Section (mm²)</th>
<th>Connection Cross-Section (AWG)</th>
<th>Product Type</th>
<th>Art. No.</th>
<th>Weight</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>With auxiliary contacts</td>
<td>Auxiliary contact 1 change-over contact</td>
<td>Fault signal contact 1 change-over contact</td>
<td>Without</td>
<td>100 A</td>
<td>10 – 25 mm²</td>
<td>8 &#8230; 4 AWG</td>
<td>8550/1-MCS-GLS3-MO-100-25-AS1-FS1-0000</td>
<td>315920</td>
<td>4.3 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>With auxiliary contacts</td>
<td>Auxiliary contact 1 change-over contact</td>
<td>Fault signal contact 1 change-over contact</td>
<td>Without</td>
<td>100 A</td>
<td>25 – 95 mm²</td>
<td>4 &#8230; 4/0 AWG</td>
<td>8550/1-MCS-GLS3-MO-100-95-AS1-FS1-0000</td>
<td>315919</td>
<td>4.3 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Without auxiliary contacts</td>
<td>Without</td>
<td>Without</td>
<td>Without</td>
<td>100 A</td>
<td>10 – 25 mm²</td>
<td>8 &#8230; 4 AWG</td>
<td>8550/1-MCS-GLS3-MO-100-25-000-000-0000</td>
<td>315991</td>
<td>4.1 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Without auxiliary contacts</td>
<td>Without</td>
<td>Without</td>
<td>Without</td>
<td>100 A</td>
<td>25 – 95 mm²</td>
<td>4 &#8230; 4/0 AWG</td>
<td>8550/1-MCS-GLS3-MO-100-95-000-000-0000</td>
<td>315523</td>
<td>4.1 kg</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>RCCB PHÒNG NỔ STAHL 8530</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/rccb-phong-no-stahl-8530/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 13 Sep 2025 09:12:25 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1033</guid>

					<description><![CDATA[<strong>STAHL RCCB Series 8530
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
Bộ ngắt mạch dòng rò <b>R. STAHL Series 8530</b> là một thành phần để giám sát dòng rò và ngắt hệ thống trong trường hợp có dòng rò – nhằm bảo vệ an toàn cho con người, ngay cả trong các khu vực nguy hiểm. Sản phẩm này phù hợp cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều xung, được thiết kế cho các dòng điện vận hành định mức 16, 25, 40 hoặc 63 A và các dòng rò định mức 10, 30, 100, 300 và 500 mA. Các biến dòng rò A, AS, AP-R, B, BS, B+ và F, cùng với phiên bản A110 V.
✔ Vật liệu: Epoxy resin
✔ Chuẩn bảo vệ: IP20
✔ Chứng chỉ: ATEX / IECEx – type U
✔ Thiết kế nhiều lựa chọn – tùy chỉnh linh hoạt
✔ Rated current: 16A, 25A,40A, 63A
✔ Tùy chọn tiếp điểm phụ (auxiliary contacts)
✔ Tùy chọn 1-pole +N hoặc 3-pole +N
✔ Điện áp: 230 VAC, 50 Hz
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
🔹<strong> Mã hàng:</strong>
<table style="border-collapse: collapse; width: 100%; font-family: Arial, sans-serif;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<thead style="background-color: #f2f2f2;">
<tr>
<th style="width: 6.60382%;">Dòng định mức (A)</th>
<th style="width: 8.35578%;">Dòng rò định mức (A)</th>
<th style="width: 9.97301%;">Số cực</th>
<th style="width: 16.7115%;">Tiếp điểm phụ</th>
<th style="width: 41.5096%;">Mã hàng</th>
<th style="width: 9.5688%;">Art. no.</th>
<th style="width: 7.27764%;">Khối lượng (kg)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="width: 6.60382%;">16</td>
<td style="width: 8.35578%;">0.01</td>
<td style="width: 9.97301%;">1P + N</td>
<td style="width: 16.7115%;">Có (1 tiếp điểm chuyển đổi)</td>
<td style="width: 41.5096%;">8530/1-RCCB-STAA1N-10-16-500-3</td>
<td style="width: 9.5688%;">269646</td>
<td style="width: 7.27764%;">1.2</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.60382%;">25</td>
<td style="width: 8.35578%;">0.1</td>
<td style="width: 9.97301%;">1P + N</td>
<td style="width: 16.7115%;">Có</td>
<td style="width: 41.5096%;">8530/1-RCCB-STAA1N-100-25-500-3</td>
<td style="width: 9.5688%;">299088</td>
<td style="width: 7.27764%;">1.2</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.60382%;">40</td>
<td style="width: 8.35578%;">0.03</td>
<td style="width: 9.97301%;">1P + N</td>
<td style="width: 16.7115%;">Có</td>
<td style="width: 41.5096%;">8530/1-RCCB-STAA1N-30-40-500-3</td>
<td style="width: 9.5688%;">269647</td>
<td style="width: 7.27764%;">1.2</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.60382%;">63</td>
<td style="width: 8.35578%;">0.03</td>
<td style="width: 9.97301%;">1P + N</td>
<td style="width: 16.7115%;">Có</td>
<td style="width: 41.5096%;">8530/1-RCCB-STAA1N-30-63-500-3</td>
<td style="width: 9.5688%;">298046</td>
<td style="width: 7.27764%;">1.2</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.60382%;">40</td>
<td style="width: 8.35578%;">0.3</td>
<td style="width: 9.97301%;">3P + N</td>
<td style="width: 16.7115%;">Có (1 tiếp điểm báo lỗi)</td>
<td style="width: 41.5096%;">8530/1-RCCB-STAA3N-300-40-300-4</td>
<td style="width: 9.5688%;">293694</td>
<td style="width: 7.27764%;">1.8</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.60382%;">63</td>
<td style="width: 8.35578%;">0.3</td>
<td style="width: 9.97301%;">3P + N</td>
<td style="width: 16.7115%;">Có</td>
<td style="width: 41.5096%;">8530/1-RCCB-STAA3N-300-63-300-4</td>
<td style="width: 9.5688%;">293695</td>
<td style="width: 7.27764%;">1.8</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.60382%;">25</td>
<td style="width: 8.35578%;">0.03</td>
<td style="width: 9.97301%;">3P + N</td>
<td style="width: 16.7115%;">Không</td>
<td style="width: 41.5096%;">8530/1-RCCB-STAA3N-30-25-000-4</td>
<td style="width: 9.5688%;">293681</td>
<td style="width: 7.27764%;">1.7</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.60382%;">40</td>
<td style="width: 8.35578%;">0.1</td>
<td style="width: 9.97301%;">3P + N</td>
<td style="width: 16.7115%;">Không</td>
<td style="width: 41.5096%;">8530/1-RCCB-STAA3N-100-40-000-4</td>
<td style="width: 9.5688%;">293684</td>
<td style="width: 7.27764%;">1.7</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.60382%;">63</td>
<td style="width: 8.35578%;">0.1</td>
<td style="width: 9.97301%;">3P + N</td>
<td style="width: 16.7115%;">Không</td>
<td style="width: 41.5096%;">8530/1-RCCB-STAA3N-100-63-000-4</td>
<td style="width: 9.5688%;">316583</td>
<td style="width: 7.27764%;">1.8</td>
</tr>
</tbody>
</table>
📞 Công ty <strong>TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>The R. STAHL Series 8530 residual current circuit breakers (RCCB) are a key component for residual current monitoring, designed to switch off systems in the event of residual currents. They are built for reliable protection of people and equipment, even in hazardous areas. This product line is versatile and suitable for both pulsating direct currents and alternating currents.<br />
Technical Features and Protection<br />
The Series 8530 RCCBs offer crucial fault protection, personal protection, and protection against electrical fires caused by residual currents to earth. The devices are available with various rated operational currents, including 16 A, 25 A, 40 A, or 63 A. They also come with different rated residual currents such as 10 mA, 30 mA, 100 mA, 300 mA, and 500 mA.<br />
The circuit breakers are available in different residual current tripping variants, including A, AS, AP-R, B, BS, B+, and F, as well as an A110 V version. They are designed for an AC rated operational voltage of 230 V and operate at a frequency of 50/60 Hz. The electrical service life is 10, while the mechanical service life is 2 x 10. The enclosure is made from thermoplastic material.<br />
Explosion Protection and International Certifications<br />
A standout feature of the R. STAHL Series 8530 RCCBs is their robust explosion protection, making them suitable for use in hazardous areas. They are certified for use in Zone 21/22 when protected by an Ex tb/tc enclosure. The devices meet stringent international standards, holding both IECEx and ATEX certifications.<br />
IECEx Gas Explosion Protection: Ex db eb IIC Gb<br />
ATEX Gas Explosion Protection: II 2 G Ex db eb IIC Gb<br />
The product is supported by certificates from a number of international bodies, including ATEX (FM), Brazil (ULB), China (COST), and IECEx (FM). This ensures their reliability and compliance for global applications.<br />
Available Product Variants<br />
The Series 8530 RCCBs are available in multiple configurations to suit different installation needs.<br />
1-pole + N: This variant can include auxiliary contacts, such as a 1 change-over contact and a fault signal contact.<br />
3-pole + N: Available with or without auxiliary contacts. The version with auxiliary contacts features a fault signal contact with 1 change-over contact.<br />
The technical data provides detailed information on various specifications, including connection cross-sections. The main connection cross-section ranges from a minimum of 1.5 mm² to a maximum of 25 mm². The auxiliary contact connection cross-section ranges from a minimum of 0.5 mm² to a maximum of 4 mm². The device has a degree of protection of IP2X according to IEC 60529.<br />
Dimensions and Installation<br />
The Series 8530 RCCBs are designed as modular components for easy integration into system solutions. For a 3-pole + N configuration, the dimensions are 169.60 mm (6.68 inches) in height and 110 mm (4.33 inches) in width. The tightening torque for mounting is specified at 2–3 N-m (17.7 to 26.6 lbf-in), and for the auxiliary contact, it is 0.4–0.6 N-m (3.5 to 5.3 lbf-in)</p>
<table style="border-collapse: collapse; width: 100%; font-family: Arial, sans-serif;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<thead style="background-color: #f2f2f2;">
<tr>
<th style="width: 6.74602%;">Dòng định mức (A)</th>
<th style="width: 8.59799%;">Dòng rò định mức (A)</th>
<th style="width: 11.7726%;">Số cực</th>
<th style="width: 19.0476%;">Tiếp điểm phụ</th>
<th style="width: 40.6085%;">Mã hàng</th>
<th style="width: 7.14282%;">Art. no</th>
<th style="width: 6.08469%;">Khối lượng (kg)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="width: 6.74602%;">16</td>
<td style="width: 8.59799%;">0.01</td>
<td style="width: 11.7726%;">1P + N</td>
<td style="width: 19.0476%;">Có (1 tiếp điểm chuyển đổi)</td>
<td style="width: 40.6085%;">8530/1-RCCB-STAA1N-10-16-500-3</td>
<td style="width: 7.14282%;">269646</td>
<td style="width: 6.08469%;">1.2</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.74602%;">25</td>
<td style="width: 8.59799%;">0.1</td>
<td style="width: 11.7726%;">1P + N</td>
<td style="width: 19.0476%;">Có</td>
<td style="width: 40.6085%;">8530/1-RCCB-STAA1N-100-25-500-3</td>
<td style="width: 7.14282%;">299088</td>
<td style="width: 6.08469%;">1.2</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.74602%;">40</td>
<td style="width: 8.59799%;">0.03</td>
<td style="width: 11.7726%;">1P + N</td>
<td style="width: 19.0476%;">Có</td>
<td style="width: 40.6085%;">8530/1-RCCB-STAA1N-30-40-500-3</td>
<td style="width: 7.14282%;">269647</td>
<td style="width: 6.08469%;">1.2</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.74602%;">63</td>
<td style="width: 8.59799%;">0.03</td>
<td style="width: 11.7726%;">1P + N</td>
<td style="width: 19.0476%;">Có</td>
<td style="width: 40.6085%;">8530/1-RCCB-STAA1N-30-63-500-3</td>
<td style="width: 7.14282%;">298046</td>
<td style="width: 6.08469%;">1.2</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.74602%;">40</td>
<td style="width: 8.59799%;">0.3</td>
<td style="width: 11.7726%;">3P + N</td>
<td style="width: 19.0476%;">Có (1 tiếp điểm báo lỗi)</td>
<td style="width: 40.6085%;">8530/1-RCCB-STAA3N-300-40-300-4</td>
<td style="width: 7.14282%;">293694</td>
<td style="width: 6.08469%;">1.8</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.74602%;">63</td>
<td style="width: 8.59799%;">0.3</td>
<td style="width: 11.7726%;">3P + N</td>
<td style="width: 19.0476%;">Có</td>
<td style="width: 40.6085%;">8530/1-RCCB-STAA3N-300-63-300-4</td>
<td style="width: 7.14282%;">293695</td>
<td style="width: 6.08469%;">1.8</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.74602%;">25</td>
<td style="width: 8.59799%;">0.03</td>
<td style="width: 11.7726%;">3P + N</td>
<td style="width: 19.0476%;">Không</td>
<td style="width: 40.6085%;">8530/1-RCCB-STAA3N-30-25-000-4</td>
<td style="width: 7.14282%;">293681</td>
<td style="width: 6.08469%;">1.7</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.74602%;">40</td>
<td style="width: 8.59799%;">0.1</td>
<td style="width: 11.7726%;">3P + N</td>
<td style="width: 19.0476%;">Không</td>
<td style="width: 40.6085%;">8530/1-RCCB-STAA3N-100-40-000-4</td>
<td style="width: 7.14282%;">293684</td>
<td style="width: 6.08469%;">1.7</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 6.74602%;">63</td>
<td style="width: 8.59799%;">0.1</td>
<td style="width: 11.7726%;">3P + N</td>
<td style="width: 19.0476%;">Không</td>
<td style="width: 40.6085%;">8530/1-RCCB-STAA3N-100-63-000-4</td>
<td style="width: 7.14282%;">316583</td>
<td style="width: 6.08469%;">1.8</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MCB PHÒNG NỔ STAHL 8562</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/mcb-phong-no-stahl-8562/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 13 Sep 2025 07:08:54 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1031</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Miniature Circuit Breaker MCB Series <span class="fontstyle0">8562 (Ngưng sản xuất, thay thế bằng Series 8530)</span>
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
Thiết bị ngắt mạch MCB R. STAHL <strong><span class="fontstyle0">8562</span></strong>là thiết bị chống quá dòng, đồng thời cung cấp khả năng giới hạn dòng điện tốt cho các mạch ngắn và công suất chuyển mạch cao là 10, 15 hoặc 25 kA. Điều này giúp giảm tải trên dây cáp và tăng tính chọn lọc cho các cầu chì ở phía trước. Các bộ phận có thiết kế mô-đun và do đó có sẵn trong các phiên bản từ 1 đến 4 cực và cho dòng điện định mức từ 0.5-63 A.
✔ Vật liệu: Epoxy resin
✔ Chuẩn bảo vệ: IP20
✔ Chứng chỉ: ATEX / IECEx – type U
✔ Thiết kế nhiều lựa chọn – tùy chỉnh linh hoạt
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
🔹 Mã hàng: <span class="citation-694 citation-end-694">8562/52-2040-005 </span><span class="citation-693 citation-end-693">, 8562/51-1040-010 </span><span class="citation-692 citation-end-692">, 8562/52-2040-010 </span><span class="citation-691 citation-end-691">, 8562/52-5040-010 </span><span class="citation-690 citation-end-690">, 8562/51-1040-020 </span><span class="citation-689 citation-end-689">, 8562/52-2040-020 </span><span class="citation-688 citation-end-688">, 8562/52-5040-020 </span><span class="citation-687 citation-end-687">, 8562/53-2044-020 </span><span class="citation-686 citation-end-686">, 8562/53-5045-020 </span><span class="citation-685 citation-end-685">, 8562/53-3040-020 </span><span class="citation-684 citation-end-684">, 8562/51-1040-030 </span><span class="citation-683 citation-end-683">, 8562/52-2040-030 </span><span class="citation-682 citation-end-682">, 8562/51-1040-040 </span><span class="citation-681 citation-end-681">, 8562/52-1045-040 </span><span class="citation-680 citation-end-680">, 8562/52-2040-040 </span><span class="citation-679 citation-end-679">, 8562/52-5040-040 </span><span class="citation-678 citation-end-678">, 8562/53-5045-040 </span><span class="citation-677 citation-end-677">, 8562/51-1020-060 </span><span class="citation-676 citation-end-676">, 8562/51-1040-060 </span><span class="citation-675 citation-end-675">, 8562/52-1044-060 </span><span class="citation-674 citation-end-674">, 8562/52-1045-060 </span><span class="citation-673 citation-end-673">, 8562/52-2020-060 </span><span class="citation-672 citation-end-672">, 8562/52-2040-060 </span><span class="citation-671 citation-end-671">, 8562/52-5020-060 </span><span class="citation-670 citation-end-670">, 8562/52-5040-060 </span><span class="citation-669 citation-end-669">, 8562/53-2024-060 </span><span class="citation-668 citation-end-668">, 8562/53-2045-060 </span><span class="citation-667 citation-end-667">, 8562/53-5045-060 </span><span class="citation-666 citation-end-666">, 8562/53-3040-060 </span><span class="citation-665 citation-end-665">, 8562/54-3046-060 </span><span class="citation-664 citation-end-664">, 8562/54-4040-060 </span><span class="citation-663 citation-end-663">, 8562/51-1020-100 </span><span class="citation-662 citation-end-662">, 8562/51-1040-100 </span><span class="citation-661 citation-end-661">, 8562/52-1045-100 </span><span class="citation-660 citation-end-660">, 8562/52-2020-100 </span><span class="citation-659 citation-end-659">, 8562/52-2040-100 </span><span class="citation-658 citation-end-658">, 8562/52-5020-100 </span><span class="citation-657 citation-end-657">, 8562/52-5040-100 </span><span class="citation-656 citation-end-656">, 8562/53-2044-100 </span><span class="citation-655 citation-end-655">, 8562/53-5045-100 </span><span class="citation-654 citation-end-654">, 8562/53-3040-100 </span><span class="citation-653 citation-end-653">, 8562/54-3044-100 </span><span class="citation-652 citation-end-652">, 8562/54-4040-100 </span><span class="citation-651 citation-end-651">, 8562/54-4045-100 </span><span class="citation-650 citation-end-650">, 8562/54-4046-100 </span><span class="citation-649 citation-end-649">, 8562/52-1024-283344 </span><span class="citation-648 citation-end-648">, 856254-3045- /289679 </span><span class="citation-647 citation-end-647">, 8562/54-3046-278048 </span><span class="citation-646 citation-end-646">, 8562/51-1020-160 </span><span class="citation-645 citation-end-645">, 8562/51-1040-160 </span><span class="citation-644 citation-end-644">, 8562/52-1024-160 </span><span class="citation-643 citation-end-643">, 8562/52-2020-160 </span><span class="citation-642 citation-end-642">, 8562/52-2040-160 </span><span class="citation-641 citation-end-641">, 8562/52-5020-160 </span><span class="citation-640 citation-end-640">, 8562/52-5040-160 </span><span class="citation-639 citation-end-639">, 8562/53-2045-160 </span><span class="citation-638 citation-end-638">, 8562/53-5025-160 </span><span class="citation-637 citation-end-637">, 8562/53-5045-160 </span><span class="citation-636 citation-end-636">, 8562/53-3020-160 </span><span class="citation-635 citation-end-635">, 8562/53-3040-160 </span><span class="citation-634 citation-end-634">, 8562/54-3024-160 </span><span class="citation-633 citation-end-633">, 8562/54-3045-160 </span><span class="citation-632 citation-end-632">, 8562/54-3046-160 </span><span class="citation-631 citation-end-631">, 8562/54-4020-160 </span><span class="citation-630 citation-end-630">, 8562/54-4025-160 </span><span class="citation-629 citation-end-629">, 8562/54-4040-160 </span><span class="citation-628 citation-end-628">, 8562/54-4045-160 </span><span class="citation-627 citation-end-627">, 8562/51-1040-200 </span><span class="citation-626 citation-end-626">, 8562/52-2020-200 </span><span class="citation-625 citation-end-625">, 8562/52-2040-200 </span><span class="citation-624 citation-end-624">, 8562/52-5020-200 </span><span class="citation-623 citation-end-623">, 8562/52-5040-200 </span><span class="citation-622 citation-end-622">, 8562/53-3040-200 </span><span class="citation-621 citation-end-621">, 8562/54-3045-200 </span><span class="citation-620 citation-end-620">, 8562/54-4040-200 </span><span class="citation-619 citation-end-619">, 8562/54-4045-200 </span><span class="citation-618 citation-end-618">, 8562/52-2020-250 </span><span class="citation-617 citation-end-617">, 8562/52-2040-250 </span><span class="citation-616 citation-end-616">, 8562/52-5040-250 </span><span class="citation-615 citation-end-615">, 8562/53-5045-250 </span><span class="citation-614 citation-end-614">, 8562/53-3040-250 </span><span class="citation-613 citation-end-613">, 8562/54-3045-250 </span><span class="citation-612 citation-end-612">, 8562/54-3046-250 </span><span class="citation-611 citation-end-611">, 8562/54-4045-250 </span><span class="citation-610 citation-end-610">, 8562/54-4040-250 </span><span class="citation-609 citation-end-609">, 8562/52-2040-320 </span><span class="citation-608 citation-end-608">, 8562/52-5040-320 </span><span class="citation-607 citation-end-607">, 8562/53-2045-320 </span><span class="citation-606 citation-end-606">, 8562/53-5045-320 </span><span class="citation-605 citation-end-605">, 8562/53-3040-320 </span><span class="citation-604 citation-end-604">, 8562/54-3046-320 </span><span class="citation-603 citation-end-603">, 8562/54-4020-320 </span><span class="citation-602 citation-end-602">, 8562/54-4040-320 </span><span class="citation-601 citation-end-601">, 8562/54-4045-320 </span><span class="citation-600 citation-end-600">, 8562/54-3046-320 </span><span class="citation-599 citation-end-599">, 8562/52-2040-400 </span><span class="citation-598 citation-end-598">, 8562/53-3040-400 </span><span class="citation-597 citation-end-597">, 8562/54-4040-400</span>.
📞 Công ty <strong>TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Mã hàng với đặc tính C, dòng định mức 0.5 A đến 10 A<br />
0.5 A: 8562/52-2040-005</p>
<p>1 A: 8562/51-1040-010, 8562/52-2040-010, 8562/52-5040-010</p>
<p>2 A: 8562/51-1040-020, 8562/52-2040-020, 8562/52-5040-020, 8562/53-2044-020, 8562/53-5045-020, 8562/53-3040-020</p>
<p>3 A: 8562/51-1040-030, 8562/52-2040-030</p>
<p>4 A: 8562/51-1040-040, 8562/52-1045-040, 8562/52-2040-040, 8562/52-5040-040, 8562/53-5045-040</p>
<p>6 A: 8562/51-1040-060, 8562/52-1044-060, 8562/52-1045-060, 8562/52-2040-060, 8562/52-5040-060, 8562/53-2045-060, 8562/53-5045-060, 8562/53-3040-060, 8562/54-3046-060, 8562/54-4040-060</p>
<p>10 A: 8562/51-1040-100, 8562/52-1045-100, 8562/52-2040-100, 8562/52-5040-100, 8562/53-2044-100, 8562/53-5045-100, 8562/53-3040-100, 8562/54-3044-100, 8562/54-4040-100, 8562/54-4045-100, 8562/54-4046-100, 8562/54-3045-100, 8562/54-3046-100</p>
<p>Mã hàng với đặc tính B và C, dòng định mức 16 A<br />
Đặc tính B: 8562/51-1020-160, 8562/52-1024-160, 8562/52-2020-160, 8562/52-5020-160, 8562/53-5025-160, 8562/53-3020-160, 8562/54-3024-160, 8562/54-4020-160, 8562/54-4025-160</p>
<p>Đặc tính C: 8562/51-1040-160, 8562/52-2040-160, 8562/52-5040-160, 8562/53-2045-160, 8562/53-5045-160, 8562/53-3040-160, 8562/54-3045-160, 8562/54-3046-160, 8562/54-4040-160, 8562/54-4045-160</p>
<p>Mã hàng với đặc tính B và C, dòng định mức 20 A đến 40 A<br />
20 A:</p>
<p>B: 8562/52-2020-200, 8562/52-5020-200</p>
<p>C: 8562/51-1040-200, 8562/52-2040-200, 8562/52-5040-200, 8562/53-3040-200, 8562/54-3045-200, 8562/54-4040-200, 8562/54-4045-200</p>
<p>25 A:</p>
<p>B: 8562/52-2020-250</p>
<p>C: 8562/52-2040-250, 8562/52-5040-250, 8562/53-5045-250, 8562/53-3040-250, 8562/54-3045-250, 8562/54-3046-250, 8562/54-4045-250, 8562/54-4040-250</p>
<p>32 A:</p>
<p>B: 8562/54-4020-320</p>
<p>C: 8562/52-2040-320, 8562/52-5040-320, 8562/53-2045-320, 8562/53-5045-320, 8562/53-3040-320, 8562/54-3046-320, 8562/54-4040-320, 8562/54-4045-320, 8562/54-3046-320</p>
<p>40 A:</p>
<p>C: 8562/52-2040-400, 8562/53-3040-400, 8562/54-4040-400</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>ĐÈN BÁO STAHL SERIES 8013 FOR PANEL MOUNTING</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/den-bao-stahl-series-8013/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 13 Sep 2025 04:29:21 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1020</guid>

					<description><![CDATA[<strong>LED indicator lamp for panel mounting
Series 8013 for ATEX/IECEx applications</strong>
<strong>Hàng có sẵn (một số mã hàng)
Cung cấp CO Phòng Thương Mại (Bản Điện Tử),
CQ issued by Manufacturer.
Nhãn hiệu: Stahl
Xuất xứ: Đức (Germany)</strong>
R. STAHL Series 8013 LED indicator lamps show command statuses via a light signal, the colour of which can
be determined using the colour filter included in the delivery: Red, yellow, green, blue or white. The long-lasting LED ensures high luminance and low heat build-up. Versions with spring clamp terminal and versions with
prefabricated connection cable and connection chamber are available.
Chứng chỉ ATEX/ IECEx completed certified, có thể sử dụng độc lập mà không cần lắp vào tủ Exe/ Ex d.
Ứng dụng rộng rãi cho Wellhead Control Panel (WCP), Local Control Station, Control Panel.
Màu sắc tùy chọn.
<strong>Mã hàng:</strong> 8013/313-al-3, 8013/313-al-6, 8013/313-al-15, 8013/311-al, 8013/323-al-6, 8013/321-al, 8013/312-al, 8013/322-al
<strong>🚀 Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>R. STAHL Series 8013 LED Indicator Lamp: Certified Illumination for Hazardous Areas<br />
In industrial environments where safety and reliability are paramount, clear and dependable visual signaling is critical. The R. STAHL Series 8013 LED Indicator Lamp is engineered to meet this demand, providing unambiguous status indication for panel mounting in hazardous locations. Designed for global compliance with ATEX and IECEx standards, this indicator lamp is the definitive choice for control cabinets, enclosure walls, and panels in high-risk settings.<br />
The Advantage of Advanced LED Technology<br />
At the core of the Series 8013 is its beneficial LED technology, which offers significant advantages over traditional lighting. Operators benefit from:<br />
Extremely Long Service Life: With an electrical service life of 100,000 lighting hours, the 8013 series minimizes maintenance requirements and replacement costs, ensuring long-term operational continuity.<br />
High Luminance: The powerful LED provides bright, clear light signals that are easily visible, ensuring that command statuses are communicated effectively.<br />
Low Heat Build-up: The lamp&#8217;s efficient design generates minimal heat, enhancing safety and making it suitable for compact installations where temperature control is a concern.<br />
Certified Safety for Demanding Environments<br />
The R. STAHL 8013 is built and certified for uncompromising safety in explosive atmospheres. It is approved for installation in:<br />
Gas explosion hazardous areas:<br />
Zone 1 and Zone 2.<br />
Dust explosion hazardous areas:<br />
Zone 21 and Zone 22.<br />
With certifications including ATEX (PTB), IECEx (PTB), and China (CQST), this indicator lamp provides documented proof of its suitability for the most stringent safety protocols worldwide. The different available product variants come with Ex de or Ex i explosion protection, offering solutions tailored to specific intrinsic safety requirements.<br />
Versatile and User-Friendly Design<br />
R. STAHL has designed the 8013 series for maximum flexibility and ease of use.<br />
Multiple Colors, One Solution<br />
To accommodate various signaling needs, every lamp includes a set of color filters. The package contains red, yellow, green, blue, and white lenses, allowing users to define the signal color on-site without needing to order different models. The lamp itself uses a white LED to ensure vibrant and true color representation through each filter.<br />
Flexible Installation Options<br />
The 8013 series offers multiple configurations to streamline installation in any setup. Versions are available with a spring clamp terminal for quick and secure wiring. For applications requiring a ready-to-connect solution, models with a prefabricated connection cable in various lengths (3 m, 6 m, 15 m) are also available. The lamps are designed for mounting in standard 30.5 mm holes.<br />
Built to Last: Key Technical Specifications<br />
The robust construction of the Series 8013 ensures reliable performance even in harsh conditions.<br />
High Degree of Protection: The lamp features IP66 protection on the front side, making it resistant to dust ingress and powerful water jets. The reverse side offers either IP20 or IP65 protection, depending on the model.<br />
Wide Ambient Temperature Range: It is rated to operate in temperatures from -30 °C to +60 °C (-22 °F to +140 °F), guaranteeing performance across diverse climates.<br />
Durable Materials: The lamp is silicone-free, making it suitable for sensitive applications like paint shops.<br />
For a reliable, certified, and versatile signaling solution for hazardous areas, the R. STAHL Series 8013 LED Indicator Lamp delivers unparalleled performance and safety.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>ĐÈN LED CHỐNG CHÁY NỔ CORTEM EXEL-215L</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/den-chong-chay-no-cortem-exel-215l/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 07 May 2025 01:55:15 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=964</guid>

					<description><![CDATA[<strong>ĐÈN LED CHỐNG CHÁY NỔ CORTEM EXEL-215L IS PHASED OUT, REPLACED BY LIFEX-PE-0630 </strong>
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận IECEx và ATEX, phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb mb IIC T.. Gb - Ex tb IIIC T..°C Db
✔ Vật liệu: GRP, chống tia UV, chống ăn mòn, lắp đặt ngoài trời, phù hợp môi trường biển
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK09, chống va đập
✔ Điện áp hoạt động: 110 … 250 V
✔ Mã hàng: <strong>LIFEX-PE-0630</strong>
🚀 <strong>Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá trọn bộ các giải pháp chiếu sáng, tính toán chiếu sáng và cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>&#8211; Complete with high efficiency LED strip lights<br />
&#8211; Low consumption<br />
&#8211; Compact size<br />
&#8211; Easy to install<br />
&#8211; Zone 1, 2, 21, 22<br />
&#8211; 5 years warranty<br />
&#8211; IK09<br />
-II 2GD &#8211; Ex db eb mb IIC T.. Gb &#8211; Ex tb IIIC T..°C Db &#8211; IP66<br />
<strong>Body:</strong> Gray shock and UV resistant fibreglass reinforced anti-static polyester resin and polycarbonate,<br />
impact resistant IK09. Gray colors RAL 7015 and 7045<br />
Transparent part: Transparent polycarbonate UV and impact resistant IK09<br />
<strong>Gaskets:</strong> Acid and hydrocarbon resistant silicone, IPX9<br />
<strong>Internal frame:</strong> Aluminium extrusion<br />
<strong>Screws:</strong> Stainless steel<br />
<strong>Entry points:</strong> Max. 4 entry points Ø25.5. Standard version with 2 holes Ø20.5 side (1) complete with 1 NAVP20IXE<br />
and 1 PLG1ILXE7. For other versions the plugs and cable glands are available upon request<br />
<strong>Assembly:</strong> Fastening brackets for M8 holes<br />
<strong>Power unit:</strong> Electronic<br />
<strong>Rated voltage:</strong> 110-277 V AC (for details, see the Selection table)<br />
<strong>Rated frequency:</strong> 50/60 Hz<br />
<strong>Connection:</strong> Directly to the terminal board L, N, Pe cross sec. max. 4 mm2 jumpered terminal board suitable for<br />
in-out, from a single side<br />
<strong>Emergency unit:</strong> Electronic inverter 110/277 V AC 50/60 Hz, 110/270 Vdc. Batteries Ni/Mh, 1.8 Ah or 3 Ah, 6V<br />
Battery charge indicated by the green LED<br />
<strong>Cabling:</strong> Rigid cables for high temperatures</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>TỦ ĐIỆN CHỐNG CHÁY NỔ THIẾT KẾ TÙY BIẾN STAHL</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/tu-dien-chong-chay-no/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 10:38:34 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=947</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Đạt chứng nhận IECEx và ATEX, phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm.
✔ Vật liệu bền bỉ: thép không gỉ 1.4404 (AISI 316L), chống nước và bụi với chuẩn IP66.
✔ Điện áp hoạt động: Lên đến 1000V AC, dòng điện định mức 630A.
✔ Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 40°C (T6), -60°C đến 55°C (T5), thích nghi với điều kiện môi trường khắc nghiệt.
✔ Đa dạng lựa chọn kích thước, thiết kế trọn gói theo yêu cầu khách hàng
✔ Tùy chỉnh theo yêu cầu: Hỗ trợ các tùy chọn đầu nối, tiếp điểm, cũng như các chứng nhận bổ sung cho các ứng dụng đặc biệt.
🚀<strong> Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Giải pháp Tủ điện, Tủ phân phối chống cháy nổ thiết kế tùy biến yêu cầu  của khách hàng.</strong><br />
Trong các ngành công nghiệp mà sự an toàn là ưu tiên hàng đầu, đặc biệt là trong các môi trường nguy hiểm như dầu khí, chế biến hóa chất và dược phẩm, độ tin cậy của hệ thống phân phối điện là yếu tố sống còn. R. STAHL là nhà cung cấp hàng đầu thế giới về các giải pháp điện chống cháy nổ tiên tiến, chuyên về các bảng phân phối được tùy chỉnh để đáp ứng các nhu cầu riêng biệt của các lĩnh vực đòi hỏi khắt khe này.<br />
<strong>An toàn tuyệt đối với công nghệ chống cháy nổ</strong><br />
R. STAHL có chuyên môn sâu rộng trong việc thiết kế và sản xuất các bảng phân phối có thể chịu được các điều kiện khắc nghiệt nhất. Công nghệ chống cháy nổ của họ đảm bảo rằng thiết bị điện hoạt động an toàn trong các khu vực có khả năng chứa khí nguy hiểm. Điều này rất quan trọng để ngăn ngừa tai nạn, bảo vệ nhân viên và duy trì tính liên tục trong vận hành ở các môi trường có rủi ro cao.   <br />
<strong>Giải pháp tùy chỉnh phù hợp với từng ngành công nghiệp</strong><br />
Hiểu rằng mỗi ngành công nghiệp có các yêu cầu cụ thể, R. STAHL nổi bật trong việc cung cấp các giải pháp tùy chỉnh. Cho dù đó là một bảng phân phối nhỏ gọn cho một hoạt động quy mô nhỏ hay một hệ thống lớn và phức tạp cho một nhà máy công nghiệp lớn, phương pháp mô-đun của R. STAHL cho phép tạo ra các giải pháp đáp ứng chính xác nhu cầu của khách hàng.   <br />
<strong>Các ngành công nghiệp được phục vụ</strong><br />
Các giải pháp của R. STAHL lý tưởng cho một loạt các ngành công nghiệp, bao gồm:<br />
Dầu khí: Từ các nền tảng ngoài khơi đến các nhà máy lọc dầu, R. STAHL cung cấp các hệ thống phân phối điện mạnh mẽ và đáng tin cậy, đảm bảo an toàn và hiệu quả.<br />
Chế biến hóa chất: Trong các nhà máy hóa chất nơi có các chất độc hại, các giải pháp chống cháy nổ của R. STAHL giảm thiểu rủi ro hỏng hóc điện có thể dẫn đến tai nạn.<br />
Dược phẩm: Đảm bảo tính toàn vẹn của các quy trình sản xuất trong ngành dược phẩm đòi hỏi hệ thống phân phối điện an toàn và đáng tin cậy, một nhu cầu mà R. STAHL đáp ứng hiệu quả.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ổ CẮM DI ĐỘNG PHÒNG NỔ 16A STAHL 8572/14</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/o-cam-phong-no-stahl-8572-14/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 08:34:28 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=944</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Có sẵn (ex-stock) một số mã hàng. Nhập khẩu chính hãng, Cung cấp CO Phòng Thương Mại (Bản Điện Tử), CQ issued by Manufacturer</strong>
STAHL Coupler 16A Series 8572/14
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T6…T5 Gb.
✔ Vật liệu: GRP, chống tia UV, chống ăn mòn, lắp đặt ngoài trời, phù hợp môi trường biển
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK10, chống va đập
✔ Ứng dụng: Thuận tiện lấy nguồn điện tạm cho việc bảo trì, bảo dưỡng có tính di động cao.

<strong>Các mã hàng Coupler 16A series 8572/14 :</strong>
<table border="1">
<thead>
<tr>
<th>Product Type</th>
<th>Detailed Number of Poles</th>
<th>Rated Operational Voltage AC</th>
<th>Colour Code</th>
<th>Frequency Range</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8572/14-304</td>
<td>1 P + N + PE</td>
<td>100...130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-305</td>
<td>1 P + N + PE</td>
<td>277 V AC</td>
<td>Light Grey</td>
<td>60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-302</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>&#62; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
<td>&#62;300-500 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-303</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>&#62;50...110V DC</td>
<td>Light Grey</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-306</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>200...250 V AC</td>
<td>Blue</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-312</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>50...250 V AC</td>
<td>Blue</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
</tbody>
</table>
🚀 <strong>Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dòng sản phẩm Coupler 8572/14 của R. STAHL được thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho việc lấy nguồn điện tạm cho các công việc có tính di động cao trong môi trường nguy hiểm cháy nổ, Zone 1,2, 21, 22<br />
<strong><br />
Các tính năng và lợi ích chính</strong></p>
<p>Cấu trúc bền bỉ: Được chế tạo từ nhựa chắc chắn, các coupler này có khả năng chịu được va đập cơ học và sốc, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.<br />
Dải nhiệt độ hoạt động rộng: Các coupler này có thể được sử dụng trong một phạm vi nhiệt độ rộng từ -50°C đến +65°C, đáp ứng các điều kiện vận hành đa dạng.<br />
Bảo vệ chống xâm nhập: Cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại sự xâm nhập của chất lỏng và bụi, các coupler này duy trì tính toàn vẹn của chúng trong các môi trường đầy thách thức. Chúng có cấp độ bảo vệ IP66 theo tiêu chuẩn IEC 60529 và IP64 theo IEC 60079.<br />
Kết nối dễ dàng: Các chân cắm &#8220;floating&#8221; cho phép cắm và rút phích cắm dễ dàng với lực tối thiểu.<br />
Khóa cơ học: Một thiết bị khóa cơ học tích hợp ngăn ngừa ngắt kết nối ngẫu nhiên khi có tải, tăng cường an toàn.<br />
<strong><br />
Thông số kỹ thuật</strong></p>
<p>Dòng định mức: 16A<br />
Điện áp định mức: Có sẵn ở nhiều mức điện áp khác nhau để phù hợp với các ứng dụng khác nhau (ví dụ: 100&#8230;130V AC, 277V AC, 200&#8230;250 V AC).   Số cực: Các cấu hình bao gồm 1 P + N + PE và 2 P + PE.<br />
Tần số: Được thiết kế để hoạt động trong phạm vi 50/60 Hz và các dải tần số khác.<br />
Đường kính cáp: Chấp nhận đường kính cáp từ 8-15 mm.<br />
Tiết diện kết nối: Phù hợp với tiết diện kết nối dây dẫn mềm từ 1&#215;0,75 mm²&#8230; 1&#215;4 mm².<br />
Chống cháy nổ: Được chứng nhận để sử dụng trong các môi trường có khả năng gây nổ (ATEX và IECEx).</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>ĐẦU NỐI DÂY TÍN HIỆU PHÒNG NỔ STAHL miniCON 8595</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/dau-noi-day-tin-hieu-stahl-8595/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 06:20:26 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=942</guid>

					<description><![CDATA[Đầu nối miniCON R. STAHL 8595/1 chống cháy nổ. Thiết kế đa dạng, kết nối nhanh chóng, an toàn cho Zone 1, 21. Ứng dụng kết nối tín hiệu, kết  nối nguồn điện trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, khai thác mỏ.
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T4 Gb
✔ Vật liệu: Tùy chọn SS316L hoặc nhựa cao cấp.
✔ Cấp bảo vệ: IP66/67, chống nước và bụi.
✔ Tiết diện dây dẫn: 0.25 mm² đến 2.5 mm²
✔ Số cực: Lên đến 8 cực.   
✔ Điện áp hoạt động: Tối đa 500V AC.   
✔ Dòng điện hoạt động: 16A

🚀<strong> Công ty TNHH Thương mại &#038; Dịch vụ Kỹ thuật NKE chuyên tư vấn</strong>, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Đặc điểm nổi bật của đầu nối miniCON 8595/1:</strong><br />
An toàn chống cháy nổ: Sản phẩm được chứng nhận ATEX và IECEx, cho phép sử dụng trong các khu vực Zone 1 và 21, nơi có nguy cơ xuất hiện khí và bụi dễ cháy.  <br />
<strong>Kết nối nhanh chóng và dễ dàng:</strong><br />
Thiết kế thao tác một tay được cấp bằng sáng chế giúp việc kết nối và ngắt kết nối trở nên đơn giản và nhanh chóng.  <br />
Xử lý đơn giản nhờ công nghệ hot swap.  <br />
Khả năng ngắt kết nối nóng: Cho phép kết nối và ngắt các nguồn điện và tín hiệu an toàn nội tại lên đến 500V/16A mà không cần giấy phép làm việc nóng (Hot work permit).  <br />
<strong>Đa dạng lựa chọn:</strong><br />
Vật liệu: Có sẵn phiên bản bằng nhựa hoặc thép không gỉ.  <br />
Kiểu kết nối: Đầu nối phích cắm và ổ cắm mặt bích để kết nối trực tiếp hoặc lắp đặt thiết bị.  <br />
Tiết diện dây dẫn: Phù hợp với dây dẫn có tiết diện từ 0.25 mm² đến 2.5 mm².  <br />
Cấu trúc mô-đun: Thiết kế mô-đun và các thành phần được sắp xếp hợp lý giúp việc lắp đặt trở nên nhanh chóng và dễ dàng. Khả năng ứng dụng linh hoạt nhờ cấu trúc mô-đun.  <br />
<strong>Độ tin cậy cao:</strong><br />
Sản phẩm được đánh giá cao về độ tin cậy và tính linh hoạt trong nhiều ứng dụng khác nhau.  <br />
Kết nối nguồn điện hoặc tín hiệu đáng tin cậy.  <br />
Hoạt động tốt trong điều kiện khắc nghiệt nhất ở khu vực nguy hiểm.  <br />
<strong>Thông số kỹ thuật chính:</strong><br />
Số cực: Lên đến 8 cực.  <br />
Điện áp hoạt động: Tối đa 500V AC.  <br />
Dòng điện hoạt động: 16A.  <br />
Vật liệu vỏ: Nhựa hoặc thép không gỉ 1.4404.    <br />
Cấp bảo vệ: IP66/IP67.  <br />
Ứng dụng:<br />
Đầu nối miniCON 8595/1 của R. STAHL được thiết kế để sử dụng trong các môi trường công nghiệp đòi hỏi độ an toàn và tin cậy cao, đặc biệt là trong các khu vực có nguy cơ cháy nổ như:<br />
Công nghiệp hóa chất<br />
Công nghiệp dầu khí<br />
Khai thác mỏ<br />
Các ngành công nghiệp khác có môi trường làm việc khắc nghiệt</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ổ CẮM GẮN TƯỜNG PHÒNG NỔ DÀNH CHO PHÒNG SẠCH STAHL 8150/5-V88</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/o-cam-gan-phong-sach/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 05:46:46 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=939</guid>

					<description><![CDATA[Ổ cắm gắn tường Stahl 8150/5-V88, thiết kế chuyên dụng cho phòng sạch và khu vực nguy hiểm. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ATEX/IECEx, vật liệu AISI 316L, lắp đặt âm tường, lý tưởng cho ngành dược phẩm, thực phẩm, hóa chất.

<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T4 Gb
✔ Vật liệu: SS316L
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK10, chống va đập

🚀<strong> Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p data-sourcepos="3:1-3:110"><strong>Ổ Cắm Gắn Tường Stahl 8150/5-V88: Giải Pháp An Toàn Cho Phòng Sạch &amp; Môi Trường Chống Cháy Nổ</strong></p>
<p data-sourcepos="5:1-5:241">Ổ cắm gắn tường Stahl 8150/5-V88, thiết kế chuyên dụng cho phòng sạch và khu vực nguy hiểm. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ATEX/IECEx, vật liệu AISI 316L, lắp đặt âm tường, lý tưởng cho ngành dược phẩm, thực phẩm, hóa chất.</p>
<p data-sourcepos="9:1-9:117"><strong>Bạn đang tìm kiếm giải pháp ổ cắm điện an toàn và đáng tin cậy cho phòng sạch hoặc môi trường có nguy cơ cháy nổ?</strong></p>
<p data-sourcepos="11:1-11:300">Ổ cắm gắn tường Stahl Series 8150/5-V88 chính là lựa chọn lý tưởng! Được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp như dược phẩm, thực phẩm, hóa chất, và sản xuất linh kiện điện tử, sản phẩm này mang lại sự an tâm tuyệt đối về an toàn và vệ sinh. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
<div class="container ng-tns-c511028426-79 hide">
<div class="carousel-container ng-tns-c511028426-79">
<div class="carousel-content ng-tns-c511028426-79">
<div class="sources-carousel-source ng-tns-c511028426-79 hide ng-star-inserted" data-test-id="sources-carousel-source"><strong style="color: #555555;">Đặc điểm nổi bật:</strong></div>
</div>
</div>
</div>
<ul data-sourcepos="15:1-24:0">
<li data-sourcepos="15:1-16:3">
<p data-sourcepos="15:3-15:208"><strong>Thiết kế cho phòng sạch:</strong> Với cấu trúc tối giản và khả năng lắp đặt âm tường, ổ cắm Stahl 8150/5-V88 giảm thiểu tối đa sự tích tụ bụi bẩn và vi khuẩn, đảm bảo vệ sinh cho phòng sạch của bạn. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="17:1-18:3">
<p data-sourcepos="17:3-17:144"><strong>An toàn chống cháy nổ:</strong> Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ATEX và IECEx, cho phép sử dụng an toàn trong các khu vực có nguy cơ cháy nổ cao. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="19:1-20:3">
<p data-sourcepos="19:3-19:201"><strong>Vật liệu cao cấp:</strong> Vỏ ổ cắm được làm từ thép không gỉ AISI 316L, có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đảm bảo độ bền và tuổi thọ lâu dài ngay cả trong môi trường hóa chất khắc nghiệt. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="21:1-22:3">
<p data-sourcepos="21:3-21:154"><strong>Chống tháo lắp ngoài ý muốn:</strong> Công tắc khóa ngăn ngừa việc rút phích cắm khi đang có tải, tăng cường an toàn cho người sử dụng và thiết bị. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="23:1-24:0">
<p data-sourcepos="23:3-23:142"><strong>Đa dạng cấu hình:</strong> Có sẵn các phiên bản ổ cắm đơn và đôi, với dòng điện 16A hoặc 32A, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng điện của bạn. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
</ul>
<p data-sourcepos="25:1-25:22"><strong>Ứng dụng rộng rãi:</strong></p>
<p data-sourcepos="27:1-27:113">Ổ cắm gắn tường Stahl 8150/5-V88 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực đòi hỏi tiêu chuẩn cao về an toàn và vệ sinh:</p>
<ul data-sourcepos="29:1-40:0">
<li data-sourcepos="29:1-30:3">
<p data-sourcepos="29:3-29:98"><strong>Ngành dược phẩm:</strong> Đảm bảo độ tinh khiết của thuốc bằng cách giảm thiểu ô nhiễm hạt. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="31:1-32:3">
<p data-sourcepos="31:3-31:99"><strong>Ngành thực phẩm:</strong> Duy trì môi trường sản xuất sạch sẽ để bảo vệ chất lượng sản phẩm.<span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">  </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="33:1-34:3">
<p data-sourcepos="33:3-33:95"><strong>Ngành hóa chất:</strong> Chống lại sự ăn mòn và đảm bảo an toàn trong môi trường hóa chất độc hại.</p>
</li>
<li data-sourcepos="35:1-36:3">
<p data-sourcepos="35:3-35:114"><strong>Sản xuất linh kiện điện tử:</strong> Ngăn ngừa bụi bẩn làm giảm tuổi thọ của chip, LED và màn hình cảm ứng. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="37:1-38:3">
<p data-sourcepos="37:3-37:109"><strong>Phòng thí nghiệm và khoa học đời sống:</strong> Đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh và an toàn. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="39:1-40:0">
<p data-sourcepos="39:3-39:104"><strong>Ngành quang học:</strong> Sản xuất thấu kính và kính hiển vi đòi hỏi môi trường không có hạt bụi. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
</ul>
<p data-sourcepos="41:1-41:30"><strong>Thông số kỹ thuật nổi bật:</strong></p>
<ul data-sourcepos="43:1-54:0">
<li data-sourcepos="43:1-44:3">
<p data-sourcepos="43:3-43:49">Vật liệu vỏ: Thép không gỉ AISI 316L <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">  </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="45:1-46:3">
<p data-sourcepos="45:3-45:74">Tiêu chuẩn chống bụi/nước: IP66 (IEC 60529), IP64 (IEC 60079) <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="47:1-48:3">
<p data-sourcepos="47:3-47:50">Chứng nhận: ATEX, IECEx, PESO (Ấn Độ) <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="49:1-50:3">
<p data-sourcepos="49:3-49:59">Nhiệt độ môi trường hoạt động: -50°C đến +40°C <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="51:1-52:3">
<p data-sourcepos="51:3-51:31">Dòng điện: 16A, 32A <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="53:1-54:0">
<p data-sourcepos="53:3-53:36">Số lượng ổ cắm: Đơn, đôi, số lượng tùy chọn theo yêu cầu.</p>
</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>CABLE REEL PHÒNG NỔ STAHL 573 SERIES 8580</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/cable-reel-stahl-573-8580/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 05:11:00 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=937</guid>

					<description><![CDATA[<strong>STAHL Cable Reel Ex 573</strong>
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22. (Option IECEx available)
✔ Kiểu bảo vệ: E II 2 G Ex db eb IIC T6.
✔ Thiết kể gọn nhẹ, thao tác dễ dàng.
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Cáp PROFLEXX H07RN-F, dài 25m hoặc 30m tùy chọn.
✔ Điện áp: 230V (1 pha 3 dây) hoặc 380 V (3 pha 5 dây)
✔ Dòng tải, 16A, 32A tùy chọn
✔ Tùy chọn Ổ cắm, Phích cắm: STAHL, CEAG, APPLETON...
<strong>Mã hàng: Art. No. 278739 Art. No. 278740 Art. No. 278017 Art. No. 278016 Art. No. 278018</strong>.
🚀 <strong>Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Dễ dàng và thuận tiện trong công tác bảo trì, bảo dưỡng, cung cấp nguồn điện di động trong môi trường nguy hiểm</strong><br />
Trong các ngành công nghiệp như hóa chất, dầu khí, khai thác mỏ và các môi trường dễ cháy nổ khác, việc sử dụng thiết bị điện an toàn và đáng tin cậy là vô cùng quan trọng. Cable reel  573, dòng SolConeX 8580 của Stahl được thiết kế đặc biệt để đáp ứng những yêu cầu khắt khe này, mang lại hiệu suất vượt trội và an toàn tối đa.<br />
<strong>Đặc tính nổi bật:</strong><br />
• An toàn tuyệt đối: Sản phẩm đạt chứng nhận ATEX gas explosion protection II 2 G Ex db eb IIC T6, cho phép sử dụng an toàn trong các khu vực Zone 1 và 2, nơi có nguy cơ xuất hiện khí và hơi dễ cháy.<br />
• Bảo trì dễ dàng: Thiết kế cho phép bảo trì thuận tiện bên trong cuộn dây mà không cần thêm lớp bọc ngoài, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.<br />
• Độ bền vượt trội:<br />
o Khung thép ống vững chắc và thân cuộn dây làm từ cao su đặc không chứa halogen đảm bảo khả năng chịu lực cơ học cao.<br />
o Vật liệu có khả năng kháng hóa chất, dầu mỡ, tia UV và thời tiết khắc nghiệt, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.<br />
• Hiệu suất ổn định: Dây cáp điện PROFLEX dài 30m với phích cắm 3 hoặc 5 cực đảm bảo khả năng dẫn điện tốt và ổn định.<br />
• Thiết kế tối ưu: Sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn và chắc chắn, dễ dàng lắp đặt và sử dụng trong nhiều không gian làm việc khác nhau.<br />
<strong>Lợi ích trong công tác bảo trì và bảo dưỡng:</strong><br />
• Giảm thiểu thời gian chết: Nhờ thiết kế dễ bảo trì, việc kiểm tra và thay thế các bộ phận (nếu cần) được thực hiện nhanh chóng, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động của thiết bị.<br />
• Tiết kiệm chi phí:<br />
o Tuổi thọ cao của sản phẩm giúp giảm tần suất thay thế, tiết kiệm chi phí đầu tư dài hạn.<br />
o Khả năng kháng hóa chất và thời tiết giúp giảm chi phí bảo trì do hư hỏng từ môi trường.<br />
• An toàn cho nhân viên:<br />
o Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt, bảo vệ nhân viên khỏi nguy cơ cháy nổ và tai nạn điện.<br />
o Vật liệu halogen-free giảm thiểu khói độc trong trường hợp hỏa hoạn, tăng cường an toàn cho người sử dụng.<br />
Cable reel dòng 573 của Stahl là sự lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi sự an toàn, bền bỉ và dễ dàng bảo trì. Sản phẩm không chỉ đảm bảo hiệu suất làm việc tối ưu mà còn góp phần quan trọng vào việc bảo vệ con người và tài sản trong các môi trường nguy hiểm.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
