<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>8146/5-V11 &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &amp; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</title>
	<atom:link href="https://nke.vn/tu-khoa-san-pham/8146-5-v11/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://nke.vn</link>
	<description>CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &#38; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</description>
	<lastBuildDate>Sun, 14 Sep 2025 04:23:36 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.2</generator>

<image>
	<url>https://nke.vn/wp-content/uploads/2025/05/cropped-NKE-favicon-512x512-1-32x32.png</url>
	<title>8146/5-V11 &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &amp; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</title>
	<link>https://nke.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>STAHL LOAD DISCONNECT SWITCHES AND MOTOR STARTERS 8146/5-V11</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/stahl-load-switch-8146-5-v11/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2025 03:55:41 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1051</guid>

					<description><![CDATA[<strong> LOAD DISCONNECT SWITCHES AND MOTOR STARTERS SERIES 8146/5-V11
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
✔ Dung lượng chuyển mạch động cơ AC-3 và AC-23 theo tiêu chuẩn DIN VDE 0660 phần 107 và IEC/EN 60947-3.
✔ Đặc tính cách ly theo tiêu chuẩn IEC/EN 60947-3.
✔ Có sẵn cho các dòng điện vận hành định mức từ 16 A đến 630 A.
✔ Bộ truyền động quay chắc chắn, có thể khóa được. Tay cầm lớn, có thể khóa, với màu đen hoặc vàng/đỏ.
✔ Vật liệu: GRP – chống ăn mòn, bền bỉ
✔ Chuẩn bảo vệ: IP66, IK08 – chống bụi, chống va đập
✔ Chứng chỉ: ATEX / IECEx – đảm bảo an toàn phòng nổ
✔ Thiết kế theo yêu cầu – tùy chỉnh linh hoạt
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
🔹<strong> Mã hàng:8146/5-V11-300-00-0050, 8146/5-V11-300-00-1050, 8146/5-V11-400-00-0050, 8146/5-V11-400-00-1050, 8146/5-V11-302-00-0050, 8146/5-V11-302-00-1050, 8146/5-V11-402-00-1050, 8146/5-V11-102-00-0110, 8146/5-V11-402-00-0050, 8146/5-V11-303-00-0010, 8146/5-V11-303-00-1010, 8146/5-V11-403-00-0010, 8146/5-V11-403-00-1010, 8146/5-V11-304-00-0010, 8146/5-V11-304-00-1010, 8146/5-V11-104-00-0110, 8146/5-V11-404-00-0010, 8146/5-V11-404-00-1010, 8146/5-V11-604-60-0010, 8146/5-V11-604-60-1010, 8146/5-V11-305-00-0010-K, 8146/5-V11-405-00-1010-K, 8146/5-V11-605-00-0010-K, 8146/5-V11-605-00-1010-K, 8146/5-V11-405-00-0010-K, 8146/5-V11-305-00-1010-K, 8146/5-V11-306-00-0010-K, 8146/5-V11-306-00-1010-K, 8146/5-V11-406-00-1010-K, 8146/5-V11-606-00-0010, 8146/5-V11-606-00-1010, 8146/5-V11-406-00-0010-K</strong>
📞 Công ty <strong>TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>🔒 Giải pháp chuyển mạch an toàn tuyệt đối trong môi trường nguy hiểm – Dòng sản phẩm 8146/5-V11 từ R. STAHL</h2>
<p>Trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, khai thác mỏ hay sản xuất thực phẩm, việc đảm bảo <strong>an toàn phòng nổ</strong> là yếu tố sống còn. Với hơn 100 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ phòng nổ, <strong>R. STAHL</strong> đã phát triển dòng sản phẩm <strong>8146/5-V11</strong> – giải pháp chuyển mạch tải và chuyển mạch tay đạt chuẩn quốc tế, tối ưu cho môi trường có nguy cơ cháy nổ cao.</p>
<h3>✅ Ưu điểm nổi bật của dòng 8146/5-V11</h3>
<ul>
<li><strong>Thiết kế chống cháy nổ</strong>: Vỏ thiết bị được chế tạo từ GRPchống ăn mòn, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.</li>
<li><strong>Đáp ứng nhiều cấp dòng điện</strong>: Từ 16 A đến 150 A, phù hợp với đa dạng ứng dụng công nghiệp.</li>
<li><strong>Nhiệt độ hoạt động cao</strong>: Thiết bị có thể vận hành ổn định trong điều kiện nhiệt độ lên đến 130°C.</li>
<li><strong>Tích hợp công nghệ chuyển mạch cơ khí chính xác</strong>, giúp giảm thiểu rủi ro hồ quang điện và tăng tuổi thọ thiết bị.</li>
</ul>
<h3>🛡️ Chứng chỉ phòng nổ quốc tế</h3>
<p>Dòng sản phẩm 8146/5-V11 được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín toàn cầu:</p>
<table>
<thead>
<tr>
<th>Chứng chỉ</th>
<th>Mô tả</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td><strong>ATEX</strong></td>
<td>Đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ của Liên minh Châu Âu, phù hợp với các khu vực Zone 1 và Zone 2.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>IECEx</strong></td>
<td>Chứng nhận quốc tế cho thiết bị điện sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>CSA</strong></td>
<td>Được phê duyệt cho thị trường Bắc Mỹ, đảm bảo an toàn trong các khu vực Class I, Division 1.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>EAC</strong></td>
<td>Chứng nhận cho thị trường Nga và các quốc gia thuộc Liên minh Á-Âu.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Các chứng chỉ này không chỉ khẳng định chất lượng sản phẩm mà còn giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai thiết bị tại nhiều quốc gia mà không cần lo ngại về rào cản kỹ thuật.</p>
<h3>🔧 Ứng dụng thực tế</h3>
<ul>
<li>Trạm phân phối điện trong khu vực có khí dễ cháy</li>
<li>Hệ thống điều khiển động cơ trong nhà máy hóa chất</li>
<li>Thiết bị chuyển nguồn trong giàn khoan dầu khí</li>
<li>Các khu vực sản xuất có bụi dễ cháy như nhà máy chế biến gỗ, thực phẩm</li>
</ul>
<h3>📦 Tối ưu hóa vận hành – Tối đa hóa an toàn</h3>
<p>Với thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt và bảo trì, dòng <strong>8146/5-V11</strong> không chỉ giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành mà còn đảm bảo <strong>an toàn tuyệt đối cho nhân sự và tài sản</strong>.</p>
<hr />
<style>
  table.selection-table {<br />
    width: 100%;<br />
    border-collapse: collapse;<br />
    font-family: Arial, sans-serif;<br />
    font-size: 14px;<br />
    background-color: #f9f9f9;<br />
  }</p>
<p>  table.selection-table th, table.selection-table td {<br />
    border: 1px solid #444;<br />
    padding: 8px 12px;<br />
    text-align: center;<br />
  }</p>
<p>  table.selection-table th {<br />
    background-color: #004080;<br />
    color: #ffffff;<br />
    font-weight: bold;<br />
  }</p>
<p>  table.selection-table tr:nth-child(even) {<br />
    background-color: #e6f2ff;<br />
  }</p>
<p>  table.selection-table tr:hover {<br />
    background-color: #d0e4f5;<br />
  }<br />
</style>
<table class="selection-table">
<thead>
<tr>
<th>Dòng điện định mức</th>
<th>Số cực</th>
<th>Chất liệu vỏ</th>
<th>Tay cầm</th>
<th>Đường kính cáp (mm)</th>
<th>Mã hàng</th>
<th>Khối lượng (kg)</th>
<th>Cable Gland</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>10 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 7–17</td>
<td>8146/5-V11-300-00-0050</td>
<td>1.377</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>10 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 7–17</td>
<td>8146/5-V11-300-00-1050</td>
<td>1.377</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>10 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 7–17 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-400-00-0050</td>
<td>1.377</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>10 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 7–17 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-400-00-1050</td>
<td>1.377</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>16 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 7–17</td>
<td>8146/5-V11-302-00-0050</td>
<td>1.670</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>16 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 7–17</td>
<td>8146/5-V11-302-00-1050</td>
<td>1.670</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>16 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 7–17 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-402-00-0050</td>
<td>1.730</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>16 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 7–17 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-402-00-1050</td>
<td>1.730</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>20 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-303-00-0010</td>
<td>1.795</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>20 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-303-00-1010</td>
<td>1.795</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>20 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 9–21 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-403-00-0010</td>
<td>1.815</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>20 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-403-00-1010</td>
<td>1.815</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-304-00-0010</td>
<td>1.975</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-304-00-1010</td>
<td>1.975</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-104-00-0110</td>
<td>2.621</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 9–21 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-404-00-0010</td>
<td>2.108</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-404-00-1010</td>
<td>2.108</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>40 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 12–28 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-305-00-0010-K</td>
<td>5.210</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>40 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 12–28 + 1 × 4–13</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>STAHL LOAD DISCONNECT SWITCH 8146/5-V11</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/stahl-load-disconnect-switch-8146-5-v11/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2025 01:01:15 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1044</guid>

					<description><![CDATA[<strong>LOAD DISCONNECT SWITCH AND MANUAL TRANSFER SWITCH SERIES 8146/5-V11
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
✔ Công tắc định mức mã lực (hp) 3 cực
✔ Không có cầu chì.
✔ Thích hợp cho điện áp lên tới 600 V AC/240 V DC – có thể áp dụng các giới hạn.
✔ Bộ truyền động quay chắc chắn, có thể khóa được.
✔ Vật liệu: GRP – chống ăn mòn, bền bỉ
✔ Chuẩn bảo vệ: 3, 4, 4X, IP66, IK08 – chống bụi, chống va đập
✔ Chứng chỉ: ATEX / IECEx – đảm bảo an toàn phòng nổ
✔ Thiết kế theo yêu cầu – tùy chỉnh linh hoạt
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
<h2>Bảng lựa chọn thiết bị – Dòng 8146/5-V11</h2>
<h3>1. Công tắc ngắt tải</h3>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<tbody>
<tr>
<th>Mã sản phẩm</th>
<th>Điện áp hoạt động AC</th>
<th>Công suất định mức (hp)</th>
<th>Dòng định mức (A)</th>
<th>Nhiệt độ khí/dạng bụi</th>
<th>Khối lượng (kg)</th>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D07-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>60 hp</td>
<td>80 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>7.71</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D09-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>150 A</td>
<td>T4 / 130°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E01-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>15 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>1.81</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E02-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>16 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>1.81</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E03-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>15 hp</td>
<td>25 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>3.63</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D06-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>40 hp</td>
<td>63 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>7.71</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D32-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>75 hp</td>
<td>100 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D08-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>125 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E04-00-0000-0</td>
<td>-</td>
<td>20 hp</td>
<td>32 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>3.63</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>2. Công tắc chuyển mạch tay</h3>
<table style="width: 92.6666%;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<tbody>
<tr>
<th style="width: 33.7234%;">Mã sản phẩm</th>
<th style="width: 16.9625%;">Điện áp hoạt động AC</th>
<th style="width: 14.4452%;">Công suất định mức (hp)</th>
<th style="width: 13.3169%;">Dòng định mức (A)</th>
<th style="width: 8.7861%;">Nhiệt độ khí/dạng bụi</th>
<th style="width: 5.21242%;">Khối lượng (kg)</th>
</tr>
<tr>
<td style="width: 33.7234%;">8146/5-V11-H07-00-0500-0</td>
<td style="width: 16.9625%;">480 V</td>
<td style="width: 14.4452%;">60 hp</td>
<td style="width: 13.3169%;">80 A</td>
<td style="width: 8.7861%;">T5 / 95°C</td>
<td style="width: 5.21242%;">15</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 33.7234%;">8146/5-V11-H09-00-0500-0</td>
<td style="width: 16.9625%;">480 V</td>
<td style="width: 14.4452%;">100 hp</td>
<td style="width: 13.3169%;">150 A</td>
<td style="width: 8.7861%;">T4 / 130°C</td>
<td style="width: 5.21242%;">35</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 33.7234%;">8146/5-V11-H01-00-0500-0</td>
<td style="width: 16.9625%;">600 V</td>
<td style="width: 14.4452%;">10 hp</td>
<td style="width: 13.3169%;">15 A</td>
<td style="width: 8.7861%;">T6 / 80°C</td>
<td style="width: 5.21242%;">4</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 33.7234%;">8146/5-V11-H06-00-050</td>
</tr>
</tbody>
</table>
📞 Công ty TNHH Thương mại &#38;amp; Dịch vụ Kỹ thuật NKE chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>🔒 Giải pháp chuyển mạch an toàn tuyệt đối trong môi trường nguy hiểm – Dòng sản phẩm 8146/5-V11 từ R. STAHL</h2>
<p>Trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, khai thác mỏ hay sản xuất thực phẩm, việc đảm bảo <strong>an toàn phòng nổ</strong> là yếu tố sống còn. Với hơn 100 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ phòng nổ, <strong>R. STAHL</strong> đã phát triển dòng sản phẩm <strong>8146/5-V11</strong> – giải pháp chuyển mạch tải và chuyển mạch tay đạt chuẩn quốc tế, tối ưu cho môi trường có nguy cơ cháy nổ cao.</p>
<h3>✅ Ưu điểm nổi bật của dòng 8146/5-V11</h3>
<ul>
<li><strong>Thiết kế chống cháy nổ</strong>: Vỏ thiết bị được chế tạo từ hợp kim nhôm đúc nguyên khối, phủ lớp sơn epoxy chống ăn mòn, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.</li>
<li><strong>Đáp ứng nhiều cấp dòng điện</strong>: Từ 16 A đến 150 A, phù hợp với đa dạng ứng dụng công nghiệp.</li>
<li><strong>Nhiệt độ hoạt động cao</strong>: Thiết bị có thể vận hành ổn định trong điều kiện nhiệt độ lên đến 130°C.</li>
<li><strong>Tích hợp công nghệ chuyển mạch cơ khí chính xác</strong>, giúp giảm thiểu rủi ro hồ quang điện và tăng tuổi thọ thiết bị.</li>
</ul>
<h3>🛡️ Chứng chỉ phòng nổ quốc tế</h3>
<p>Dòng sản phẩm 8146/5-V11 được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín toàn cầu:</p>
<table>
<thead>
<tr>
<th>Chứng chỉ</th>
<th>Mô tả</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td><strong>ATEX</strong></td>
<td>Đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ của Liên minh Châu Âu, phù hợp với các khu vực Zone 1 và Zone 2.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>IECEx</strong></td>
<td>Chứng nhận quốc tế cho thiết bị điện sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>CSA</strong></td>
<td>Được phê duyệt cho thị trường Bắc Mỹ, đảm bảo an toàn trong các khu vực Class I, Division 1.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>EAC</strong></td>
<td>Chứng nhận cho thị trường Nga và các quốc gia thuộc Liên minh Á-Âu.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Các chứng chỉ này không chỉ khẳng định chất lượng sản phẩm mà còn giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai thiết bị tại nhiều quốc gia mà không cần lo ngại về rào cản kỹ thuật.</p>
<h3>🔧 Ứng dụng thực tế</h3>
<ul>
<li>Trạm phân phối điện trong khu vực có khí dễ cháy</li>
<li>Hệ thống điều khiển động cơ trong nhà máy hóa chất</li>
<li>Thiết bị chuyển nguồn trong giàn khoan dầu khí</li>
<li>Các khu vực sản xuất có bụi dễ cháy như nhà máy chế biến gỗ, thực phẩm</li>
</ul>
<h3>📦 Tối ưu hóa vận hành – Tối đa hóa an toàn</h3>
<p>Với thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt và bảo trì, dòng <strong>8146/5-V11</strong> không chỉ giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành mà còn đảm bảo <strong>an toàn tuyệt đối cho nhân sự và tài sản</strong>.</p>
<hr />
<h2>Bảng lựa chọn thiết bị – Dòng 8146/5-V11</h2>
<h3>1. Công tắc ngắt tải</h3>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<tbody>
<tr>
<th>Mã sản phẩm</th>
<th>Điện áp hoạt động AC</th>
<th>Công suất định mức (hp)</th>
<th>Dòng định mức (A)</th>
<th>Nhiệt độ khí/dạng bụi</th>
<th>Khối lượng (kg)</th>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D07-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>60 hp</td>
<td>80 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>7.71</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D09-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>150 A</td>
<td>T4 / 130°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E01-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>15 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>1.81</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E02-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>16 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>1.81</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E03-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>15 hp</td>
<td>25 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>3.63</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D06-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>40 hp</td>
<td>63 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>7.71</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D32-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>75 hp</td>
<td>100 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D08-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>125 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E04-00-0000-0</td>
<td>&#8211;</td>
<td>20 hp</td>
<td>32 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>3.63</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>2. Công tắc chuyển mạch tay</h3>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<tbody>
<tr>
<th>Mã sản phẩm</th>
<th>Điện áp hoạt động AC</th>
<th>Công suất định mức (hp)</th>
<th>Dòng định mức (A)</th>
<th>Nhiệt độ khí/dạng bụi</th>
<th>Khối lượng (kg)</th>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-H07-00-0500-0</td>
<td>480 V</td>
<td>60 hp</td>
<td>80 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>15</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-H09-00-0500-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>150 A</td>
<td>T4 / 130°C</td>
<td>35</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-H01-00-0500-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>15 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>4</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-H06-00-050</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
