<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>RECEPTACLE &amp; TEMPORARY POWER SOLUTIONS &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &amp; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</title>
	<atom:link href="https://nke.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-dien-phong-no/socket-plug-and-temporary-power-solutions/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://nke.vn</link>
	<description>CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &#38; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</description>
	<lastBuildDate>Mon, 15 Sep 2025 06:37:52 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.2</generator>

<image>
	<url>https://nke.vn/wp-content/uploads/2025/05/cropped-NKE-favicon-512x512-1-32x32.png</url>
	<title>RECEPTACLE &amp; TEMPORARY POWER SOLUTIONS &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &amp; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</title>
	<link>https://nke.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>PHÍCH CẮM PHÒNG NỔ STAHL PLUG 8579/12-505</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/phich-cam-phong-no-stahl-plug-8579-12-505/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 09 Sep 2025 14:58:33 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1001</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Hàng có sẵn (Ex-stock) 
Cung cấp CO Phòng Thương Mại (Bản Điện Tử), 
CQ issued by Manufacturer. 
Xuất xứ: Đức (Germany)</strong>
R. STAHL Series 8579/ 12 plugs for Zone 1/ 21 are 4- or 5- pole versions up to 63 A. The floating pins allow them to be inserted and removed quickly and easily. The pivoting strain relief makes it easier to install the cable. Self- cleaning and corrosion- free plug pins made from high- quality materials ensure optimum electrical contact.
Công ty TNHH Thương mại &#038; Dịch vụ Kỹ thuật NKE chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>8579/12-505<br />
63 A plug ; &#8211;<br />
explosion-protected<br />
8579/12-5..<br />
Detailed number of poles : 3 P + N + PE<br />
Coding (clock hour position) : 99<br />
Enclosure material : Polyamide<br />
Silicone-free : No<br />
Application range (zones) : 1,2,21,22<br />
Area of application : European Union (ATEX)<br />
Gas explosion protection : II 2 G Ex db eb IIC T6 &#8230; T5 Gb<br />
Certificate: PTB 01 ATEX 1150, IECEx PTB 06.0020,<br />
Rated operational current: 63A<br />
Rated voltage: 347/600 &#8211; 400/690V, 50/60Hz, 5h<br />
Poles: 5-pole<br />
Color code: black<br />
Protective ground position: 5h</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>TỦ ĐIỆN CHỐNG CHÁY NỔ THIẾT KẾ TÙY BIẾN STAHL</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/tu-dien-chong-chay-no/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 10:38:34 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=947</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Đạt chứng nhận IECEx và ATEX, phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm.
✔ Vật liệu bền bỉ: thép không gỉ 1.4404 (AISI 316L), chống nước và bụi với chuẩn IP66.
✔ Điện áp hoạt động: Lên đến 1000V AC, dòng điện định mức 630A.
✔ Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 40°C (T6), -60°C đến 55°C (T5), thích nghi với điều kiện môi trường khắc nghiệt.
✔ Đa dạng lựa chọn kích thước, thiết kế trọn gói theo yêu cầu khách hàng
✔ Tùy chỉnh theo yêu cầu: Hỗ trợ các tùy chọn đầu nối, tiếp điểm, cũng như các chứng nhận bổ sung cho các ứng dụng đặc biệt.
🚀<strong> Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Giải pháp Tủ điện, Tủ phân phối chống cháy nổ thiết kế tùy biến yêu cầu  của khách hàng.</strong><br />
Trong các ngành công nghiệp mà sự an toàn là ưu tiên hàng đầu, đặc biệt là trong các môi trường nguy hiểm như dầu khí, chế biến hóa chất và dược phẩm, độ tin cậy của hệ thống phân phối điện là yếu tố sống còn. R. STAHL là nhà cung cấp hàng đầu thế giới về các giải pháp điện chống cháy nổ tiên tiến, chuyên về các bảng phân phối được tùy chỉnh để đáp ứng các nhu cầu riêng biệt của các lĩnh vực đòi hỏi khắt khe này.<br />
<strong>An toàn tuyệt đối với công nghệ chống cháy nổ</strong><br />
R. STAHL có chuyên môn sâu rộng trong việc thiết kế và sản xuất các bảng phân phối có thể chịu được các điều kiện khắc nghiệt nhất. Công nghệ chống cháy nổ của họ đảm bảo rằng thiết bị điện hoạt động an toàn trong các khu vực có khả năng chứa khí nguy hiểm. Điều này rất quan trọng để ngăn ngừa tai nạn, bảo vệ nhân viên và duy trì tính liên tục trong vận hành ở các môi trường có rủi ro cao.   <br />
<strong>Giải pháp tùy chỉnh phù hợp với từng ngành công nghiệp</strong><br />
Hiểu rằng mỗi ngành công nghiệp có các yêu cầu cụ thể, R. STAHL nổi bật trong việc cung cấp các giải pháp tùy chỉnh. Cho dù đó là một bảng phân phối nhỏ gọn cho một hoạt động quy mô nhỏ hay một hệ thống lớn và phức tạp cho một nhà máy công nghiệp lớn, phương pháp mô-đun của R. STAHL cho phép tạo ra các giải pháp đáp ứng chính xác nhu cầu của khách hàng.   <br />
<strong>Các ngành công nghiệp được phục vụ</strong><br />
Các giải pháp của R. STAHL lý tưởng cho một loạt các ngành công nghiệp, bao gồm:<br />
Dầu khí: Từ các nền tảng ngoài khơi đến các nhà máy lọc dầu, R. STAHL cung cấp các hệ thống phân phối điện mạnh mẽ và đáng tin cậy, đảm bảo an toàn và hiệu quả.<br />
Chế biến hóa chất: Trong các nhà máy hóa chất nơi có các chất độc hại, các giải pháp chống cháy nổ của R. STAHL giảm thiểu rủi ro hỏng hóc điện có thể dẫn đến tai nạn.<br />
Dược phẩm: Đảm bảo tính toàn vẹn của các quy trình sản xuất trong ngành dược phẩm đòi hỏi hệ thống phân phối điện an toàn và đáng tin cậy, một nhu cầu mà R. STAHL đáp ứng hiệu quả.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ổ CẮM DI ĐỘNG PHÒNG NỔ 16A STAHL 8572/14</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/o-cam-phong-no-stahl-8572-14/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 08:34:28 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=944</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Có sẵn (ex-stock) một số mã hàng. Nhập khẩu chính hãng, Cung cấp CO Phòng Thương Mại (Bản Điện Tử), CQ issued by Manufacturer</strong>
STAHL Coupler 16A Series 8572/14
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T6…T5 Gb.
✔ Vật liệu: GRP, chống tia UV, chống ăn mòn, lắp đặt ngoài trời, phù hợp môi trường biển
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK10, chống va đập
✔ Ứng dụng: Thuận tiện lấy nguồn điện tạm cho việc bảo trì, bảo dưỡng có tính di động cao.

<strong>Các mã hàng Coupler 16A series 8572/14 :</strong>
<table border="1">
<thead>
<tr>
<th>Product Type</th>
<th>Detailed Number of Poles</th>
<th>Rated Operational Voltage AC</th>
<th>Colour Code</th>
<th>Frequency Range</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8572/14-304</td>
<td>1 P + N + PE</td>
<td>100...130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-305</td>
<td>1 P + N + PE</td>
<td>277 V AC</td>
<td>Light Grey</td>
<td>60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-302</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>&#62; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
<td>&#62;300-500 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-303</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>&#62;50...110V DC</td>
<td>Light Grey</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-306</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>200...250 V AC</td>
<td>Blue</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8572/14-312</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>50...250 V AC</td>
<td>Blue</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
</tbody>
</table>
🚀 <strong>Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dòng sản phẩm Coupler 8572/14 của R. STAHL được thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho việc lấy nguồn điện tạm cho các công việc có tính di động cao trong môi trường nguy hiểm cháy nổ, Zone 1,2, 21, 22<br />
<strong><br />
Các tính năng và lợi ích chính</strong></p>
<p>Cấu trúc bền bỉ: Được chế tạo từ nhựa chắc chắn, các coupler này có khả năng chịu được va đập cơ học và sốc, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.<br />
Dải nhiệt độ hoạt động rộng: Các coupler này có thể được sử dụng trong một phạm vi nhiệt độ rộng từ -50°C đến +65°C, đáp ứng các điều kiện vận hành đa dạng.<br />
Bảo vệ chống xâm nhập: Cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại sự xâm nhập của chất lỏng và bụi, các coupler này duy trì tính toàn vẹn của chúng trong các môi trường đầy thách thức. Chúng có cấp độ bảo vệ IP66 theo tiêu chuẩn IEC 60529 và IP64 theo IEC 60079.<br />
Kết nối dễ dàng: Các chân cắm &#8220;floating&#8221; cho phép cắm và rút phích cắm dễ dàng với lực tối thiểu.<br />
Khóa cơ học: Một thiết bị khóa cơ học tích hợp ngăn ngừa ngắt kết nối ngẫu nhiên khi có tải, tăng cường an toàn.<br />
<strong><br />
Thông số kỹ thuật</strong></p>
<p>Dòng định mức: 16A<br />
Điện áp định mức: Có sẵn ở nhiều mức điện áp khác nhau để phù hợp với các ứng dụng khác nhau (ví dụ: 100&#8230;130V AC, 277V AC, 200&#8230;250 V AC).   Số cực: Các cấu hình bao gồm 1 P + N + PE và 2 P + PE.<br />
Tần số: Được thiết kế để hoạt động trong phạm vi 50/60 Hz và các dải tần số khác.<br />
Đường kính cáp: Chấp nhận đường kính cáp từ 8-15 mm.<br />
Tiết diện kết nối: Phù hợp với tiết diện kết nối dây dẫn mềm từ 1&#215;0,75 mm²&#8230; 1&#215;4 mm².<br />
Chống cháy nổ: Được chứng nhận để sử dụng trong các môi trường có khả năng gây nổ (ATEX và IECEx).</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>ĐẦU NỐI DÂY TÍN HIỆU PHÒNG NỔ STAHL miniCON 8595</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/dau-noi-day-tin-hieu-stahl-8595/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 06:20:26 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=942</guid>

					<description><![CDATA[Đầu nối miniCON R. STAHL 8595/1 chống cháy nổ. Thiết kế đa dạng, kết nối nhanh chóng, an toàn cho Zone 1, 21. Ứng dụng kết nối tín hiệu, kết  nối nguồn điện trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, khai thác mỏ.
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T4 Gb
✔ Vật liệu: Tùy chọn SS316L hoặc nhựa cao cấp.
✔ Cấp bảo vệ: IP66/67, chống nước và bụi.
✔ Tiết diện dây dẫn: 0.25 mm² đến 2.5 mm²
✔ Số cực: Lên đến 8 cực.   
✔ Điện áp hoạt động: Tối đa 500V AC.   
✔ Dòng điện hoạt động: 16A

🚀<strong> Công ty TNHH Thương mại &#038; Dịch vụ Kỹ thuật NKE chuyên tư vấn</strong>, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Đặc điểm nổi bật của đầu nối miniCON 8595/1:</strong><br />
An toàn chống cháy nổ: Sản phẩm được chứng nhận ATEX và IECEx, cho phép sử dụng trong các khu vực Zone 1 và 21, nơi có nguy cơ xuất hiện khí và bụi dễ cháy.  <br />
<strong>Kết nối nhanh chóng và dễ dàng:</strong><br />
Thiết kế thao tác một tay được cấp bằng sáng chế giúp việc kết nối và ngắt kết nối trở nên đơn giản và nhanh chóng.  <br />
Xử lý đơn giản nhờ công nghệ hot swap.  <br />
Khả năng ngắt kết nối nóng: Cho phép kết nối và ngắt các nguồn điện và tín hiệu an toàn nội tại lên đến 500V/16A mà không cần giấy phép làm việc nóng (Hot work permit).  <br />
<strong>Đa dạng lựa chọn:</strong><br />
Vật liệu: Có sẵn phiên bản bằng nhựa hoặc thép không gỉ.  <br />
Kiểu kết nối: Đầu nối phích cắm và ổ cắm mặt bích để kết nối trực tiếp hoặc lắp đặt thiết bị.  <br />
Tiết diện dây dẫn: Phù hợp với dây dẫn có tiết diện từ 0.25 mm² đến 2.5 mm².  <br />
Cấu trúc mô-đun: Thiết kế mô-đun và các thành phần được sắp xếp hợp lý giúp việc lắp đặt trở nên nhanh chóng và dễ dàng. Khả năng ứng dụng linh hoạt nhờ cấu trúc mô-đun.  <br />
<strong>Độ tin cậy cao:</strong><br />
Sản phẩm được đánh giá cao về độ tin cậy và tính linh hoạt trong nhiều ứng dụng khác nhau.  <br />
Kết nối nguồn điện hoặc tín hiệu đáng tin cậy.  <br />
Hoạt động tốt trong điều kiện khắc nghiệt nhất ở khu vực nguy hiểm.  <br />
<strong>Thông số kỹ thuật chính:</strong><br />
Số cực: Lên đến 8 cực.  <br />
Điện áp hoạt động: Tối đa 500V AC.  <br />
Dòng điện hoạt động: 16A.  <br />
Vật liệu vỏ: Nhựa hoặc thép không gỉ 1.4404.    <br />
Cấp bảo vệ: IP66/IP67.  <br />
Ứng dụng:<br />
Đầu nối miniCON 8595/1 của R. STAHL được thiết kế để sử dụng trong các môi trường công nghiệp đòi hỏi độ an toàn và tin cậy cao, đặc biệt là trong các khu vực có nguy cơ cháy nổ như:<br />
Công nghiệp hóa chất<br />
Công nghiệp dầu khí<br />
Khai thác mỏ<br />
Các ngành công nghiệp khác có môi trường làm việc khắc nghiệt</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ổ CẮM GẮN TƯỜNG PHÒNG NỔ DÀNH CHO PHÒNG SẠCH STAHL 8150/5-V88</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/o-cam-gan-phong-sach/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 05:46:46 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=939</guid>

					<description><![CDATA[Ổ cắm gắn tường Stahl 8150/5-V88, thiết kế chuyên dụng cho phòng sạch và khu vực nguy hiểm. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ATEX/IECEx, vật liệu AISI 316L, lắp đặt âm tường, lý tưởng cho ngành dược phẩm, thực phẩm, hóa chất.

<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T4 Gb
✔ Vật liệu: SS316L
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK10, chống va đập

🚀<strong> Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p data-sourcepos="3:1-3:110"><strong>Ổ Cắm Gắn Tường Stahl 8150/5-V88: Giải Pháp An Toàn Cho Phòng Sạch &amp; Môi Trường Chống Cháy Nổ</strong></p>
<p data-sourcepos="5:1-5:241">Ổ cắm gắn tường Stahl 8150/5-V88, thiết kế chuyên dụng cho phòng sạch và khu vực nguy hiểm. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ATEX/IECEx, vật liệu AISI 316L, lắp đặt âm tường, lý tưởng cho ngành dược phẩm, thực phẩm, hóa chất.</p>
<p data-sourcepos="9:1-9:117"><strong>Bạn đang tìm kiếm giải pháp ổ cắm điện an toàn và đáng tin cậy cho phòng sạch hoặc môi trường có nguy cơ cháy nổ?</strong></p>
<p data-sourcepos="11:1-11:300">Ổ cắm gắn tường Stahl Series 8150/5-V88 chính là lựa chọn lý tưởng! Được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp như dược phẩm, thực phẩm, hóa chất, và sản xuất linh kiện điện tử, sản phẩm này mang lại sự an tâm tuyệt đối về an toàn và vệ sinh. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
<div class="container ng-tns-c511028426-79 hide">
<div class="carousel-container ng-tns-c511028426-79">
<div class="carousel-content ng-tns-c511028426-79">
<div class="sources-carousel-source ng-tns-c511028426-79 hide ng-star-inserted" data-test-id="sources-carousel-source"><strong style="color: #555555;">Đặc điểm nổi bật:</strong></div>
</div>
</div>
</div>
<ul data-sourcepos="15:1-24:0">
<li data-sourcepos="15:1-16:3">
<p data-sourcepos="15:3-15:208"><strong>Thiết kế cho phòng sạch:</strong> Với cấu trúc tối giản và khả năng lắp đặt âm tường, ổ cắm Stahl 8150/5-V88 giảm thiểu tối đa sự tích tụ bụi bẩn và vi khuẩn, đảm bảo vệ sinh cho phòng sạch của bạn. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="17:1-18:3">
<p data-sourcepos="17:3-17:144"><strong>An toàn chống cháy nổ:</strong> Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ATEX và IECEx, cho phép sử dụng an toàn trong các khu vực có nguy cơ cháy nổ cao. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="19:1-20:3">
<p data-sourcepos="19:3-19:201"><strong>Vật liệu cao cấp:</strong> Vỏ ổ cắm được làm từ thép không gỉ AISI 316L, có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đảm bảo độ bền và tuổi thọ lâu dài ngay cả trong môi trường hóa chất khắc nghiệt. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="21:1-22:3">
<p data-sourcepos="21:3-21:154"><strong>Chống tháo lắp ngoài ý muốn:</strong> Công tắc khóa ngăn ngừa việc rút phích cắm khi đang có tải, tăng cường an toàn cho người sử dụng và thiết bị. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="23:1-24:0">
<p data-sourcepos="23:3-23:142"><strong>Đa dạng cấu hình:</strong> Có sẵn các phiên bản ổ cắm đơn và đôi, với dòng điện 16A hoặc 32A, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng điện của bạn. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
</ul>
<p data-sourcepos="25:1-25:22"><strong>Ứng dụng rộng rãi:</strong></p>
<p data-sourcepos="27:1-27:113">Ổ cắm gắn tường Stahl 8150/5-V88 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực đòi hỏi tiêu chuẩn cao về an toàn và vệ sinh:</p>
<ul data-sourcepos="29:1-40:0">
<li data-sourcepos="29:1-30:3">
<p data-sourcepos="29:3-29:98"><strong>Ngành dược phẩm:</strong> Đảm bảo độ tinh khiết của thuốc bằng cách giảm thiểu ô nhiễm hạt. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="31:1-32:3">
<p data-sourcepos="31:3-31:99"><strong>Ngành thực phẩm:</strong> Duy trì môi trường sản xuất sạch sẽ để bảo vệ chất lượng sản phẩm.<span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">  </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="33:1-34:3">
<p data-sourcepos="33:3-33:95"><strong>Ngành hóa chất:</strong> Chống lại sự ăn mòn và đảm bảo an toàn trong môi trường hóa chất độc hại.</p>
</li>
<li data-sourcepos="35:1-36:3">
<p data-sourcepos="35:3-35:114"><strong>Sản xuất linh kiện điện tử:</strong> Ngăn ngừa bụi bẩn làm giảm tuổi thọ của chip, LED và màn hình cảm ứng. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="37:1-38:3">
<p data-sourcepos="37:3-37:109"><strong>Phòng thí nghiệm và khoa học đời sống:</strong> Đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh và an toàn. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="39:1-40:0">
<p data-sourcepos="39:3-39:104"><strong>Ngành quang học:</strong> Sản xuất thấu kính và kính hiển vi đòi hỏi môi trường không có hạt bụi. <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
</ul>
<p data-sourcepos="41:1-41:30"><strong>Thông số kỹ thuật nổi bật:</strong></p>
<ul data-sourcepos="43:1-54:0">
<li data-sourcepos="43:1-44:3">
<p data-sourcepos="43:3-43:49">Vật liệu vỏ: Thép không gỉ AISI 316L <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">  </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="45:1-46:3">
<p data-sourcepos="45:3-45:74">Tiêu chuẩn chống bụi/nước: IP66 (IEC 60529), IP64 (IEC 60079) <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="47:1-48:3">
<p data-sourcepos="47:3-47:50">Chứng nhận: ATEX, IECEx, PESO (Ấn Độ) <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="49:1-50:3">
<p data-sourcepos="49:3-49:59">Nhiệt độ môi trường hoạt động: -50°C đến +40°C <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="51:1-52:3">
<p data-sourcepos="51:3-51:31">Dòng điện: 16A, 32A <span class="button-container hide-from-message-actions ng-star-inserted">   </span></p>
</li>
<li data-sourcepos="53:1-54:0">
<p data-sourcepos="53:3-53:36">Số lượng ổ cắm: Đơn, đôi, số lượng tùy chọn theo yêu cầu.</p>
</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>CABLE REEL PHÒNG NỔ STAHL 573 SERIES 8580</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/cable-reel-stahl-573-8580/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 05:11:00 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=937</guid>

					<description><![CDATA[<strong>STAHL Cable Reel Ex 573</strong>
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22. (Option IECEx available)
✔ Kiểu bảo vệ: E II 2 G Ex db eb IIC T6.
✔ Thiết kể gọn nhẹ, thao tác dễ dàng.
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Cáp PROFLEXX H07RN-F, dài 25m hoặc 30m tùy chọn.
✔ Điện áp: 230V (1 pha 3 dây) hoặc 380 V (3 pha 5 dây)
✔ Dòng tải, 16A, 32A tùy chọn
✔ Tùy chọn Ổ cắm, Phích cắm: STAHL, CEAG, APPLETON...
<strong>Mã hàng: Art. No. 278739 Art. No. 278740 Art. No. 278017 Art. No. 278016 Art. No. 278018</strong>.
🚀 <strong>Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Dễ dàng và thuận tiện trong công tác bảo trì, bảo dưỡng, cung cấp nguồn điện di động trong môi trường nguy hiểm</strong><br />
Trong các ngành công nghiệp như hóa chất, dầu khí, khai thác mỏ và các môi trường dễ cháy nổ khác, việc sử dụng thiết bị điện an toàn và đáng tin cậy là vô cùng quan trọng. Cable reel  573, dòng SolConeX 8580 của Stahl được thiết kế đặc biệt để đáp ứng những yêu cầu khắt khe này, mang lại hiệu suất vượt trội và an toàn tối đa.<br />
<strong>Đặc tính nổi bật:</strong><br />
• An toàn tuyệt đối: Sản phẩm đạt chứng nhận ATEX gas explosion protection II 2 G Ex db eb IIC T6, cho phép sử dụng an toàn trong các khu vực Zone 1 và 2, nơi có nguy cơ xuất hiện khí và hơi dễ cháy.<br />
• Bảo trì dễ dàng: Thiết kế cho phép bảo trì thuận tiện bên trong cuộn dây mà không cần thêm lớp bọc ngoài, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.<br />
• Độ bền vượt trội:<br />
o Khung thép ống vững chắc và thân cuộn dây làm từ cao su đặc không chứa halogen đảm bảo khả năng chịu lực cơ học cao.<br />
o Vật liệu có khả năng kháng hóa chất, dầu mỡ, tia UV và thời tiết khắc nghiệt, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.<br />
• Hiệu suất ổn định: Dây cáp điện PROFLEX dài 30m với phích cắm 3 hoặc 5 cực đảm bảo khả năng dẫn điện tốt và ổn định.<br />
• Thiết kế tối ưu: Sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn và chắc chắn, dễ dàng lắp đặt và sử dụng trong nhiều không gian làm việc khác nhau.<br />
<strong>Lợi ích trong công tác bảo trì và bảo dưỡng:</strong><br />
• Giảm thiểu thời gian chết: Nhờ thiết kế dễ bảo trì, việc kiểm tra và thay thế các bộ phận (nếu cần) được thực hiện nhanh chóng, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động của thiết bị.<br />
• Tiết kiệm chi phí:<br />
o Tuổi thọ cao của sản phẩm giúp giảm tần suất thay thế, tiết kiệm chi phí đầu tư dài hạn.<br />
o Khả năng kháng hóa chất và thời tiết giúp giảm chi phí bảo trì do hư hỏng từ môi trường.<br />
• An toàn cho nhân viên:<br />
o Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt, bảo vệ nhân viên khỏi nguy cơ cháy nổ và tai nạn điện.<br />
o Vật liệu halogen-free giảm thiểu khói độc trong trường hợp hỏa hoạn, tăng cường an toàn cho người sử dụng.<br />
Cable reel dòng 573 của Stahl là sự lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi sự an toàn, bền bỉ và dễ dàng bảo trì. Sản phẩm không chỉ đảm bảo hiệu suất làm việc tối ưu mà còn góp phần quan trọng vào việc bảo vệ con người và tài sản trong các môi trường nguy hiểm.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ổ CẮM, PHÍCH CẮM PHÒNG NỔ 125A STAHL 8581</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/o-cam-phich-cam-phong-no-125a-stahl-8581/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 26 Apr 2025 05:55:02 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=923</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Có sẵn (ex-stock) một số mã hàng. Nhập khẩu chính hãng, Cung cấp CO Phòng Thương Mại (Bản Điện Tử), CQ issued by Manufacturer</strong>
STAHL Socket &#38; Plug Series 8581 (125A)
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T6…T5 Gb.
✔ Vật liệu: GRP, chống tia UV, chống ăn mòn, lắp đặt ngoài trời, phù hợp môi trường biển
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK10, chống va đập
<strong>Mã hàng (Product Type):</strong>
<strong>Stahl Socket 8581/31</strong>
8581/31-506
8581/31-507
8581/31-406
8581/31-407
8581/31-409
<strong>Stahl Plug 8581/12</strong>
8581/12-506
8581/12-507
8581/12-405
8581/12-406
8581/12-407
8581/12-409
🚀<strong> Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div>
<h3>Stahl Sockets (8581/31)</h3>
<table>
<thead>
<tr>
<th>Product Type</th>
<th>Detailed number of poles</th>
<th>Rated operational voltage AC</th>
<th>Colour code</th>
<th>Frequency range</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8581/31-506</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>200/346&#8230;240/415 V AC</td>
<td>Red</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8581/31-507</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>277/480&#8230;.288/500 V AC</td>
<td>Black</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8581/31-406</td>
<td>3P+PE</td>
<td>380&#8230; 415 V AC</td>
<td>Red</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8581/31-407</td>
<td>3P+PE</td>
<td>480&#8230; 500 V AC</td>
<td>Black</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8581/31-409</td>
<td>3P+PE</td>
<td>200&#8230; 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<h3>Stahl Plugs (8581/12)</h3>
<table>
<thead>
<tr>
<th>Product Type</th>
<th>Detailed number of poles</th>
<th>Rated operational voltage AC</th>
<th>Colour code</th>
<th>Frequency range</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8581/12-506</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>200/346&#8230;240/415 V AC</td>
<td>Red</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8581/12-507</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>277/480&#8230;.288/500 V AC</td>
<td>Black</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8581/12-405</td>
<td>3P+PE</td>
<td>600&#8230; 690 V AC</td>
<td>Black</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8581/12-406</td>
<td>3P+PE</td>
<td>380&#8230; 415 V AC</td>
<td>Red</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>8581/12-407</td>
<td>3P+PE</td>
<td>480&#8230; 500 V AC</td>
<td>Black</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>858112-409</td>
<td>3P+PE</td>
<td>200&#8230; 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
<td>50/60 Hz</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ổ CẮM, PHÍCH CẮM PHÒNG NỔ 32A STAHL 8571</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/o-cam-phich-cam-phong-no-8571/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 26 Apr 2025 04:01:00 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=919</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Có sẵn (ex-stock) một số mã hàng. Nhập khẩu chính hãng, Cung cấp CO Phòng Thương Mại (Bản Điện Tử), CQ issued by Manufacturer</strong>
STAHL Socket &#38; Plug Series 8571 (32A)
Đặc điểm nổi bật:
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T6…T5 Gb.
✔ Vật liệu: GRP, chống tia UV, chống ăn mòn, lắp đặt ngoài trời, phù hợp môi trường biển
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK10, chống va đập
<strong>Các mã hàng cho ổ cắm (wall-mounting sockets) series 8571/11 bao gồm:</strong> 8571/11-502-S-01-0-00-XXX, 8571/11-503-S-01-0-00-XXX, 8571/11-504--S01-0-00-XXX, 8571/11-505-S-01-0-00-XXX, 8571/11-506/-S-01-0-00-XXX, 8571/11-507-S-01-0-00-XXX, 8571/11-509-S-01-0-00-XXX, 8571/11-511-S01-0-00-XXX, 8571/11-405-S-01-0-00-XXX, 8571/11-406-S-01-0-00-XXX, 8571/11-407-S-01-0-00-XXX, 8571/11-409-S-01-0-00-XXX, 8571/11-410--S01-0-00-XXX, và 8571/11-411-S-01-0-00-XXX.
<strong>Các mã hàng cho phích cắm (plugs) series 8571/12 bao gồm:</strong> 8571/12-502-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-503-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-504-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-505-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-506-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-507-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-509-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-511-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-405-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-406-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-407-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-409-S-XX-X-XX-XXX, 8571/12-410-S-XX-X-XX-XXX, và 8571/12-411-S-XX-X-XX-XXX.
🚀 <strong>Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div style="overflow-x: auto;">
<table>
<thead>
<tr>
<th>Product Type</th>
<th>Số Pole</th>
<th>Điện áp (Rated operational voltage AC)</th>
<th>Mã màu (Colour code)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8571/11-502-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>&gt; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-503-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>220/380 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-504&#8211;S01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>57/100&#8230; 75/130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-505-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>347/600&#8230;. 400/690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-506/-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>200/346&#8230;. 240/415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-507-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>277/480. 288/500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-509-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>120/208&#8230; 144/250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-511&#8211;S01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>250/440&#8230; 265/460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-405-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>600 690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-406-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>380 415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-407-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>480 500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-409-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>200 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-410&#8211;S01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>&gt; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/11-411-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>440 460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div style="overflow-x: auto;">
<table>
<thead>
<tr>
<th>Product Type</th>
<th>Số Pole</th>
<th>Điện áp (Rated operational voltage AC)</th>
<th>Mã màu (Colour code)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8571/12-502-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>&gt; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-503-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>220/380 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-504-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>57/100&#8230; 75/130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-505-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>347/600&#8230;. 400/690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-506-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>200/346&#8230;. 240/415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-507-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>277/480&#8230;. 288/500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-509-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>120/208&#8230;. 144/250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-511-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>250/440&#8230; 265/460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-405-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>600 690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-406-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>380 415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-407-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>480 500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-409-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>200 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-410-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>&gt; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8571/12-411-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>440 460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ổ CẮM, PHÍCH CẮM PHÒNG NỔ 16A STAHL 8570</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/o-cam-phich-cam-phong-no-16a-stahl-8570/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 26 Apr 2025 03:35:39 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=917</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Có sẵn (ex-stock) một số mã hàng. Nhập khẩu chính hãng, Cung cấp CO Phòng Thương Mại (Bản Điện Tử), CQ issued by Manufacturer</strong>
STAHL Socket &#38; Plug Series 8570 (16A)
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T6…T5 Gb.
✔ Vật liệu: GRP, chống tia UV, chống ăn mòn, lắp đặt ngoài trời, phù hợp môi trường biển
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK10, chống va đập
<strong>Các mã hàng cho phích cắm (plugs) series 8570/12 bao gồm:</strong> 8570/12-304-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-305-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-302-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-303-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-306-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-307-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-309-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-503-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-504-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-505-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-506-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-507-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-509-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-511-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-402-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-403-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-404-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-405-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-406-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-407-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-409-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-410-S-XX-X-XX-XXX, 8570/12-411-S-XX-X-XX-XXX, và 8570/12-312-S-XX-X-XX-XXX.
<strong>Các mã hàng cho ổ cắm (wall-mounting sockets) series 8570/11 bao gồm</strong>: 8570/11-304-S-01-0-00-XXX, 8570/11-305-S-01-0-00-XXX, 8570/11-302-S-01-0-00-XXX, 8570/11-303-S-01-0-00-XXX, 8570/11-306-S-01-0-00-XXX, 8570/11-307-S-01-0-00-XXX, 8570/11-309-S-01-0-00-XXX, 8570/11-503-S-01-0-00-XXX, -S-01-, 8570/11-505-S-01-0-00-XXX, 01-, 8570/11-507-S-01-0-00-XXX, 8570/11-509-S-01-0-00-XXX, 8570/11-511-S-01-0-00-XXX, 8570/11-402-S-01-0-00-XXX, 8570/11-403-S-01-0-00-XXX, 8570/11-404-S-01-0-00-XXX, 8570/11-405-S-01-0-00-XXX, 8570/11-406-S-01-0-00-XXX, 8570/11-407-S-01-0-00-XXX, 8570/11-409-S-01-0-00-XXX, 8570/11-410-S-01-0-00-XXX, và 8570/11-411-S-01-0-00-XXX.
🚀 <strong>Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div style="overflow-x: auto;">
<table>
<thead>
<tr>
<th>Mã Hàng</th>
<th>Số Pole</th>
<th>Điện áp (Rated operational voltage)</th>
<th>Mã màu (Colour code)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8570/11-304-S-01-0-00-XXX</td>
<td>1 P + N + PE</td>
<td>100&#8230; 130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-305-S-01-0-00-XXX</td>
<td>1 P + N + PE</td>
<td>277 V AC</td>
<td>Light grey</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-302-S-01-0-00-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>&gt;50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-303-S-01-0-00-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>50&#8230; 110 V DC</td>
<td>Light grey</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-306-S-01-0-00-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>200&#8230; 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-307-S-01-0-00-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>480&#8230; 500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>857011-309/-S-01-0-00-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>380 415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-503-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>220/380 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>-S-01-</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>57/100&#8230; 75/130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-505-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>347/600&#8230; 400/690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>01-</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>200/346&#8230; 240/415 VAC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-507-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>277/480&#8230;288/500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-509-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>120/208&#8230; 144/250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-511-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>250/440&#8230; 265/460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-402-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>&gt; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-403-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>380 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-404-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>100 130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-405-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>600 690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-406-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>380 415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-407-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>480 500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-409-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>200 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-410-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>&gt; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/11-411-S-01-0-00-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>440 460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div style="overflow-x: auto;">
<table>
<thead>
<tr>
<th>Mã Hàng</th>
<th>Số Pole</th>
<th>Điện áp (Rated operational voltage AC)</th>
<th>Mã màu (Colour code)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8570/12-304-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>1 P + N + PE</td>
<td>100&#8230; 130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-305-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>1 P + N + PE</td>
<td>277 V AC</td>
<td>Light grey</td>
</tr>
<tr>
<td>857012-302/-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>&gt; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-303-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>&gt;50&#8230; 110 V DC</td>
<td>Light grey</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-306-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>200&#8230; 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-307-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>480&#8230; 500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-309-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>2 P + PE</td>
<td>380&#8230; 415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-503-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>220/380 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-504-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>57/100&#8230; 75/130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-505-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>347/600&#8230; 400/690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-506-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>200/346&#8230; 240/415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-507-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>277/480&#8230; 288/500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-509-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>120/208&#8230; 144/250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-511-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>250/440&#8230; 265/460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-402-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + N + PE</td>
<td>&gt; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-403-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>380 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-404-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>100 130 V AC</td>
<td>Yellow</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-405-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>600 690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-406-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-407-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>480 500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-409-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>200 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>85701/2-410-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>&gt; 50 V AC</td>
<td>Green</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-411-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>440 460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8570/12-312-S-XX-X-XX-XXX</td>
<td>3 P + PE</td>
<td>50 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ổ CẮM, PHÍCH CẮM CHỐNG CHÁY NỔ 63A STAHL 8579</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/o-cam-phich-cam-chong-chay-no-stahl-8579/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 25 Apr 2025 14:21:51 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=915</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Có sẵn (ex-stock) một số mã hàng. Nhập khẩu chính hãng, Cung cấp CO Phòng Thương Mại (Bản Điện Tử), CQ issued by Manufacturer</strong>
STAHL Socket &#38; Plug Series 8579 (63A)
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: Ex db eb IIC T6...T5 Gb.
✔ Vật liệu: GRP, chống tia UV, chống ăn mòn, lắp đặt ngoài trời, phù hợp môi trường biển
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK10, chống va đập
<strong>Các mã hàng cho ổ cắm (wall-mounting sockets) series 8579/31 bao gồm: </strong>8579/31-505, 8579/31-506, 8579/31-507, 8579/31-509, 8579/31-511, 8579/31-405, 8579/31-406, 8579/31-407, 8579/31-409, và 8579/31-411.
<strong>Các mã hàng cho phích cắm (plugs) series 8579/12 bao gồm</strong>:  8579/12-505, 8579/12-506, 8579/12-507, 8579/12-509, 8579/12-511, 8579/12-405, 8579/12-406, 8579/12-407, 8579/12-409, và 8579/12-511.
🚀 <strong>Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div style="overflow-x: auto;">
<table>
<thead>
<tr>
<th>Product Type</th>
<th>Số Pole</th>
<th>Điện áp (Rated operational voltage AC)</th>
<th>Mã màu (Colour code)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8579/31-505</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>347/600&#8230;. 400/690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/31-506</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>200/346&#8230;. 240/415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/31-507</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>277/480&#8230;. 288/500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/31-509</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>120/208&#8230;. 144/250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/31-511</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>250/440&#8230;. 265/460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/31-405</td>
<td>3P+PE</td>
<td>600&#8230; 690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/31-406</td>
<td>3P+PE</td>
<td>380&#8230; 415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/31-407</td>
<td>3P+PE</td>
<td>480&#8230; 500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/31-409</td>
<td>3P+PE</td>
<td>200&#8230; 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/31-411</td>
<td>3P+PE</td>
<td>440&#8230; 460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div style="overflow-x: auto;">
<table>
<thead>
<tr>
<th>Product Type</th>
<th>Số Pole</th>
<th>Điện áp (Rated operational voltage AC)</th>
<th>Mã màu (Colour code)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8579/12-505</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>347/600&#8230;. 400/690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/12-506</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>200/346&#8230; 240/415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/12-507</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>277/480&#8230;. 288/500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/12-509</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>120/208&#8230;. 144/250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/12-511</td>
<td>3P+N+PE</td>
<td>250/440&#8230;. 265/460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/12-405</td>
<td>3P+PE</td>
<td>600&#8230; 690 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/12-406</td>
<td>3P+PE</td>
<td>380&#8230; 415 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/12-407</td>
<td>3P+PE</td>
<td>480&#8230; 500 V AC</td>
<td>Black</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/12-409</td>
<td>3P+PE</td>
<td>200&#8230; 250 V AC</td>
<td>Blue</td>
</tr>
<tr>
<td>8579/12-511</td>
<td>3P+PE</td>
<td>440&#8230; 460 V AC</td>
<td>Red</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
