<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>CONTROL SYSTEMS &amp; DISTRIBUTION PANELS &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &amp; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</title>
	<atom:link href="https://nke.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-dien-phong-no/control-systems-and-distribution-panels/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://nke.vn</link>
	<description>CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &#38; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</description>
	<lastBuildDate>Sun, 14 Sep 2025 04:58:09 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.2</generator>

<image>
	<url>https://nke.vn/wp-content/uploads/2025/05/cropped-NKE-favicon-512x512-1-32x32.png</url>
	<title>CONTROL SYSTEMS &amp; DISTRIBUTION PANELS &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI &amp; DỊCH VỤ KỸ THUẬT NKE</title>
	<link>https://nke.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>STAHL STAINLESS STEEL SAFETY SWITCHES SERIES 8150/5-V37</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/stahl-stainless-steel-safety-switches-series-8150-5-v37/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2025 04:58:09 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1053</guid>

					<description><![CDATA[<strong>STAHL STAINLESS STEEL SAFETY SWITCHES SERIES 8150/5-V37
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
Công tắc an toàn R. STAHL Series 8150/5-V37 được sử dụng để ngắt kết nối an toàn máy móc và các bộ phận của hệ thống khỏi nguồn năng lượng nhằm mục đích vệ sinh và sửa chữa theo quy định. Tất cả các công tắc ngắt tải được lắp đặt đều có khả năng chuyển mạch AC-3. Các công tắc này có thể được khóa ở vị trí 0 bằng ổ khóa
✔ Dải dòng điện lớn từ 10 A đến 180 A
✔ Các bộ truyền động thông thường hoặc với bộ truyền động biến tần
✔ Thiết kế thông minh với một bộ truyền động quay duy nhất để kích hoạt các tiếp điểm chính và tiếp điểm phụ, với tiếp điểm phụ dẫn động ≥ 20 ms để ngắt kết nối an toàn
✔ Bộ truyền động quay có thể được khóa ở vị trí 0 bằng ba ổ khóa. Nắp chỉ có thể tháo ra ở vị trí I
✔ Vật liệu: SS316L – chống ăn mòn, bền bỉ
✔ Chuẩn bảo vệ: 3, 4, 4X, IP66, IK08 – chống bụi, chống va đập
✔ Chứng chỉ: ATEX / IECEx – đảm bảo an toàn phòng nổ
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
🔹<strong>Mã hàng: 8150/5-V37-302-50-0010, 8150/5-V37-302-50-1010, 8150/5-V37-304-50-0010, 8150/5-V37-304-50-1010, 8150/5-V37-305-51-0010-K, 8150/5-V37-305-51-1010-K, 8150/5-V37-306-51-0010-K, 8150/5-V37-306-51-1010-K, 8150/5-V37-308-51-0010-K, 8150/5-V37-308-51-1010-K</strong>
📞 Công ty <strong>TNHH Thương mại &#038; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div> Công tắc ngắt an toàn chống cháy nổ R. STAHL 8150/5-V37 – Giải pháp tối ưu cho môi trường nguy hiểm</div>
<div>Trong các môi trường công nghiệp dễ cháy nổ như nhà máy hóa chất, dầu khí, thực phẩm hay xử lý nước thải, việc đảm bảo an toàn điện là yếu tố sống còn. Dòng sản phẩm công tắc ngắt an toàn 8150/5-V37 của R. STAHL được thiết kế chuyên biệt để hoạt động ổn định trong các khu vực nguy hiểm, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế về phòng nổ.</div>
<div>🌍 Chứng chỉ quốc tế – Đảm bảo an toàn tuyệt đối</div>
<div>Sản phẩm đạt các chứng nhận phòng nổ uy tín toàn cầu:</div>
<div>• IECEx: Ex db eb IIC T6 Gb / Ex tb IIIC T80°C Db</div>
<div>• ATEX: II 2G Ex db eb IIC T6 Gb / II 2D Ex tb IIIC T80°C Db</div>
<div>• NEPSI, PESO, CCC, PTB – phù hợp với các yêu cầu quốc gia tại Trung Quốc, Ấn Độ và châu Âu</div>
<div>Nhờ các chứng chỉ này, thiết bị có thể lắp đặt tại các khu vực Zone 1, Zone 2, Zone 21, Zone 22, nơi có nguy cơ cháy nổ cao.</div>
<div>⚙️ Ưu điểm kỹ thuật nổi bật</div>
<div>• Vỏ thép không gỉ AISI 316L: chống ăn mòn, chịu được môi trường khắc nghiệt</div>
<div>• Cấp bảo vệ IP66: chống bụi và nước hoàn toàn</div>
<div>• Thiết kế khóa an toàn: có thể khóa bằng ổ khóa tại vị trí “0” để ngăn ngừa khởi động ngoài ý muốn</div>
<div>• Tiếp điểm phụ thông minh: NO trễ và NC sớm giúp kiểm soát tín hiệu chính xác</div>
<div>• Lắp đặt linh hoạt: phù hợp với nhiều loại hệ thống điện và ứng dụng</div>
<div>
<p><!--StartFragment -->🧩 Ứng dụng thực tế</p>
<ul>
<li>Nhà máy lọc dầu, hóa chất</li>
<li>Xưởng chế biến thực phẩm</li>
<li>Hệ thống xử lý nước thải</li>
<li>Nhà máy năng lượng, khai khoáng</li>
<li>Các khu vực có khí dễ cháy, bụi công nghiệp</li>
</ul>
<h3>Bảng mã hàng dòng sản phẩm 8150/5-V37</h3>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="6">
<thead>
<tr>
<th>Mã hàng</th>
<th>Dòng điện</th>
<th>Điện áp</th>
<th>Số cực</th>
<th>Tay cầm</th>
<th>Tiếp điểm NC</th>
<th>Tiếp điểm NO</th>
<th>Khối lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8150/5-V37-302-50-0010</td>
<td>16 A</td>
<td>690 V</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>Không</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>3.25 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>8150/5-V37-302-50-1010</td>
<td>16 A</td>
<td>690 V</td>
<td>3</td>
<td>Đỏ/Vàng</td>
<td>Không</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>3.25 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>8150/5-V37-304-50-0010</td>
<td>25 A</td>
<td>690 V</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>Không</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>3.3 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>8150/5-V37-304-50-1010</td>
<td>25 A</td>
<td>690 V</td>
<td>3</td>
<td>Đỏ/Vàng</td>
<td>Không</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>3.3 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>8150/5-V37-305-51-0010-K</td>
<td>40 A</td>
<td>690 V</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NC</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>8.36 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>8150/5-V37-305-51-1010-K</td>
<td>40 A</td>
<td>690 V</td>
<td>3</td>
<td>Đỏ/Vàng</td>
<td>1 NC</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>8.36 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>8150/5-V37-306-51-0010-K</td>
<td>63 A</td>
<td>690 V / 500 V</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NC</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>12.6 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>8150/5-V37-306-51-1010-K</td>
<td>63 A</td>
<td>690 V / 500 V</td>
<td>3</td>
<td>Đỏ/Vàng</td>
<td>1 NC</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>12.6 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>8150/5-V37-308-51-0010-K</td>
<td>125 A</td>
<td>690 V / 500 V</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NC</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>25.6 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>8150/5-V37-308-51-1010-K</td>
<td>125 A</td>
<td>690 V / 500 V</td>
<td>3</td>
<td>Đỏ/Vàng</td>
<td>1 NC</td>
<td>1 NO trễ</td>
<td>25.6 kg</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>STAHL LOAD DISCONNECT SWITCHES AND MOTOR STARTERS 8146/5-V11</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/stahl-load-switch-8146-5-v11/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2025 03:55:41 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1051</guid>

					<description><![CDATA[<strong> LOAD DISCONNECT SWITCHES AND MOTOR STARTERS SERIES 8146/5-V11
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
✔ Dung lượng chuyển mạch động cơ AC-3 và AC-23 theo tiêu chuẩn DIN VDE 0660 phần 107 và IEC/EN 60947-3.
✔ Đặc tính cách ly theo tiêu chuẩn IEC/EN 60947-3.
✔ Có sẵn cho các dòng điện vận hành định mức từ 16 A đến 630 A.
✔ Bộ truyền động quay chắc chắn, có thể khóa được. Tay cầm lớn, có thể khóa, với màu đen hoặc vàng/đỏ.
✔ Vật liệu: GRP – chống ăn mòn, bền bỉ
✔ Chuẩn bảo vệ: IP66, IK08 – chống bụi, chống va đập
✔ Chứng chỉ: ATEX / IECEx – đảm bảo an toàn phòng nổ
✔ Thiết kế theo yêu cầu – tùy chỉnh linh hoạt
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
🔹<strong> Mã hàng:8146/5-V11-300-00-0050, 8146/5-V11-300-00-1050, 8146/5-V11-400-00-0050, 8146/5-V11-400-00-1050, 8146/5-V11-302-00-0050, 8146/5-V11-302-00-1050, 8146/5-V11-402-00-1050, 8146/5-V11-102-00-0110, 8146/5-V11-402-00-0050, 8146/5-V11-303-00-0010, 8146/5-V11-303-00-1010, 8146/5-V11-403-00-0010, 8146/5-V11-403-00-1010, 8146/5-V11-304-00-0010, 8146/5-V11-304-00-1010, 8146/5-V11-104-00-0110, 8146/5-V11-404-00-0010, 8146/5-V11-404-00-1010, 8146/5-V11-604-60-0010, 8146/5-V11-604-60-1010, 8146/5-V11-305-00-0010-K, 8146/5-V11-405-00-1010-K, 8146/5-V11-605-00-0010-K, 8146/5-V11-605-00-1010-K, 8146/5-V11-405-00-0010-K, 8146/5-V11-305-00-1010-K, 8146/5-V11-306-00-0010-K, 8146/5-V11-306-00-1010-K, 8146/5-V11-406-00-1010-K, 8146/5-V11-606-00-0010, 8146/5-V11-606-00-1010, 8146/5-V11-406-00-0010-K</strong>
📞 Công ty <strong>TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>🔒 Giải pháp chuyển mạch an toàn tuyệt đối trong môi trường nguy hiểm – Dòng sản phẩm 8146/5-V11 từ R. STAHL</h2>
<p>Trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, khai thác mỏ hay sản xuất thực phẩm, việc đảm bảo <strong>an toàn phòng nổ</strong> là yếu tố sống còn. Với hơn 100 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ phòng nổ, <strong>R. STAHL</strong> đã phát triển dòng sản phẩm <strong>8146/5-V11</strong> – giải pháp chuyển mạch tải và chuyển mạch tay đạt chuẩn quốc tế, tối ưu cho môi trường có nguy cơ cháy nổ cao.</p>
<h3>✅ Ưu điểm nổi bật của dòng 8146/5-V11</h3>
<ul>
<li><strong>Thiết kế chống cháy nổ</strong>: Vỏ thiết bị được chế tạo từ GRPchống ăn mòn, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.</li>
<li><strong>Đáp ứng nhiều cấp dòng điện</strong>: Từ 16 A đến 150 A, phù hợp với đa dạng ứng dụng công nghiệp.</li>
<li><strong>Nhiệt độ hoạt động cao</strong>: Thiết bị có thể vận hành ổn định trong điều kiện nhiệt độ lên đến 130°C.</li>
<li><strong>Tích hợp công nghệ chuyển mạch cơ khí chính xác</strong>, giúp giảm thiểu rủi ro hồ quang điện và tăng tuổi thọ thiết bị.</li>
</ul>
<h3>🛡️ Chứng chỉ phòng nổ quốc tế</h3>
<p>Dòng sản phẩm 8146/5-V11 được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín toàn cầu:</p>
<table>
<thead>
<tr>
<th>Chứng chỉ</th>
<th>Mô tả</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td><strong>ATEX</strong></td>
<td>Đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ của Liên minh Châu Âu, phù hợp với các khu vực Zone 1 và Zone 2.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>IECEx</strong></td>
<td>Chứng nhận quốc tế cho thiết bị điện sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>CSA</strong></td>
<td>Được phê duyệt cho thị trường Bắc Mỹ, đảm bảo an toàn trong các khu vực Class I, Division 1.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>EAC</strong></td>
<td>Chứng nhận cho thị trường Nga và các quốc gia thuộc Liên minh Á-Âu.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Các chứng chỉ này không chỉ khẳng định chất lượng sản phẩm mà còn giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai thiết bị tại nhiều quốc gia mà không cần lo ngại về rào cản kỹ thuật.</p>
<h3>🔧 Ứng dụng thực tế</h3>
<ul>
<li>Trạm phân phối điện trong khu vực có khí dễ cháy</li>
<li>Hệ thống điều khiển động cơ trong nhà máy hóa chất</li>
<li>Thiết bị chuyển nguồn trong giàn khoan dầu khí</li>
<li>Các khu vực sản xuất có bụi dễ cháy như nhà máy chế biến gỗ, thực phẩm</li>
</ul>
<h3>📦 Tối ưu hóa vận hành – Tối đa hóa an toàn</h3>
<p>Với thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt và bảo trì, dòng <strong>8146/5-V11</strong> không chỉ giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành mà còn đảm bảo <strong>an toàn tuyệt đối cho nhân sự và tài sản</strong>.</p>
<hr />
<style>
  table.selection-table {<br />
    width: 100%;<br />
    border-collapse: collapse;<br />
    font-family: Arial, sans-serif;<br />
    font-size: 14px;<br />
    background-color: #f9f9f9;<br />
  }</p>
<p>  table.selection-table th, table.selection-table td {<br />
    border: 1px solid #444;<br />
    padding: 8px 12px;<br />
    text-align: center;<br />
  }</p>
<p>  table.selection-table th {<br />
    background-color: #004080;<br />
    color: #ffffff;<br />
    font-weight: bold;<br />
  }</p>
<p>  table.selection-table tr:nth-child(even) {<br />
    background-color: #e6f2ff;<br />
  }</p>
<p>  table.selection-table tr:hover {<br />
    background-color: #d0e4f5;<br />
  }<br />
</style>
<table class="selection-table">
<thead>
<tr>
<th>Dòng điện định mức</th>
<th>Số cực</th>
<th>Chất liệu vỏ</th>
<th>Tay cầm</th>
<th>Đường kính cáp (mm)</th>
<th>Mã hàng</th>
<th>Khối lượng (kg)</th>
<th>Cable Gland</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>10 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 7–17</td>
<td>8146/5-V11-300-00-0050</td>
<td>1.377</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>10 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 7–17</td>
<td>8146/5-V11-300-00-1050</td>
<td>1.377</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>10 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 7–17 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-400-00-0050</td>
<td>1.377</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>10 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 7–17 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-400-00-1050</td>
<td>1.377</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>16 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 7–17</td>
<td>8146/5-V11-302-00-0050</td>
<td>1.670</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>16 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 7–17</td>
<td>8146/5-V11-302-00-1050</td>
<td>1.670</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>16 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 7–17 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-402-00-0050</td>
<td>1.730</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>16 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 7–17 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-402-00-1050</td>
<td>1.730</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>20 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-303-00-0010</td>
<td>1.795</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>20 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-303-00-1010</td>
<td>1.795</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>20 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 9–21 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-403-00-0010</td>
<td>1.815</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>20 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-403-00-1010</td>
<td>1.815</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-304-00-0010</td>
<td>1.975</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-304-00-1010</td>
<td>1.975</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21</td>
<td>8146/5-V11-104-00-0110</td>
<td>2.621</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 9–21 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-404-00-0010</td>
<td>2.108</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>25 A</td>
<td>3-pole + N</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 9–21 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-404-00-1010</td>
<td>2.108</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>40 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Đen</td>
<td>2 × 12–28 + 1 × 4–13</td>
<td>8146/5-V11-305-00-0010-K</td>
<td>5.210</td>
<td>M25, M20</td>
</tr>
<tr>
<td>40 A</td>
<td>3-pole</td>
<td>Nhựa polyester</td>
<td>Vàng/Đỏ</td>
<td>2 × 12–28 + 1 × 4–13</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MOULDED CASE CIRCUIT BREAKERS FOR MOTOR PROTECTION SERIES 8146/5-V27</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/stahlmotor-protection-series-8146-5-v27/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2025 03:12:01 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1048</guid>

					<description><![CDATA[<strong> BỘ NGẮT MẠCH DẠNG KHỐI ĐÚC BẢO VỆ ĐỘNG CƠ 8146/5-V27
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
Bộ ngắt mạch dạng khối đúc bảo vệ động cơ R. STAHL Series 8146/5-V27 có chức năng bảo vệ các động cơ Ex e và Ex d, cũng như các dây dẫn và hệ thống liên quan. Các phiên bản tiêu chuẩn có một bộ nhả quá dòng nhiệt nhạy pha có thể điều chỉnh hoặc một bộ nhả nhanh điện từ, phải được chỉ định trong quá trình đặt hàng. Chúng không thể trang bị thêm sau này.
✔ Bảo vệ dây dẫn và hệ thống cho động cơ Ex e và Ex d.
✔ Vật liệu: GRP – chống ăn mòn, bền bỉ
✔ Chuẩn bảo vệ: IP66, IK08 – chống bụi, chống va đập
✔ Chứng chỉ: ATEX / IECEx – đảm bảo an toàn phòng nổ
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
🔹<strong>Mã hàng: 8146/5-V27-207-015-12-21-1, 8146/5-V27-208-015-12-21-1, 8146/5-V27-210-015-12-21-1, 8146/5-V27-201-015-02-21-1, 8146/5-V27-107-015-10-21-1, 8146/5-V27-108-015-10-21-1, 8146/5-V27-110-015-10-21-1, 8146/5-V27-207-025-12-21-1, 8146/5-V27-208-025-12-21-1, 8146/5-V27-210-025-12-21-1, 8146/5-V27-201-025-02-21-1, 8146/5-V27-107-025-10-21-1, 8146/5-V27-108-025-10-21-1, 8146/5-V27-110-025-10-21-1, 8146/5-V27-207-035-12-21-1, 8146/5-V27-208-035-12-21-1, 8146/5-V27-210-035-12-21-1, 8146/5-V27-201-035-02-21-1, 8146/5-V27-107-035-10-21-1, 8146/5-V27-108-035-10-21-1, 8146/5-V27-110-035-10-21-1, 8146/5-V27-101-035-00-11-1, 8146/5-V27-207-045-12-21-1, 8146/5-V27-208-045-12-21-1, 8146/5-V27-208-045-12-21-2, 8146/5-V27-210-045-12-21-1, 8146/5-V27-201-045-02-21-1, 8146/5-V27-107-045-10-21-1, 8146/5-V27-108-045-10-21-1, 8146/5-V27-110-045-10-21-1, 8146/5-V27-101-045-00-11-1, 8146/5-V27-207-055-12-21-1, 8146/5-V27-208-055-12-21-1, 8146/5-V27-210-055-12-21-1, 8146/5-V27-201-055-02-21-1, 8146/5-V27-107-055-10-21-1, 8146/5-V27-108-055-10-21-1, 8146/5-V27-110-055-10-21-1, 8146/5-V27-101-055-00-11-1, 8146/5-V27-207-065-12-21-1, 8146/5-V27-208-065-12-21-1, 8146/5-V27-210-065-12-21-1, 8146/5-V27-201-065-02-21-1, 8146/5-V27-107-065-10-21-1, 8146/5-V27-108-065-10-21-1, 8146/5-V27-110-065-10-21-1, 8146/5-V27-101-065-00-11-1, 8146/5-V27-207-075-12-21-1, 8146/5-V27-110-075-10-21-1, 8146/5-V27-101-075-00-11-1, 8146/5-V27-107-075-10-21-1, 8146/5-V27-201-075-02-21-1, 8146/5-V27-208-075-12-21-1, 8146/5-V27-210-075-12-21-1, 8146/5-V27-108-075-10-21-1, 8146/5-V27-501-072-00-11-1, 8146/5-V27-207-085-12-21-1, 8146/5-V27-208-085-12-21-1, 8146/5-V27-210-085-12-21-1, 8146/5-V27-201-085-02-21-1, 8146/5-V27-107-085-10-21-1, 8146/5-V27-108-085-10-21-1, 8146/5-V27-108-085-10-21-2, 8146/5-V27-110-085-10-21-1, 8146/5-V27-101-085-00-11-1, 8146/5-V27-207-095-12-21-1, 8146/5-V27-208-095-12-21-1, 8146/5-V27-210-095-12-21-1, 8146/5-V27-201-095-02-21-1, 8146/5-V27-107-095-10-21-1, 8146/5-V27-108-095-10-21-1, 8146/5-V27-110-095-10-21-1, 8146/5-V27-101-095-00-11-1, 8146/5-V27-207-105-12-21-1, 8146/5-V27-208-105-12-21-1, 8146/5-V27-210-105-12-21-1, 8146/5-V27-201-105-02-21-1, 8146/5-V27-107-105-10-21-1, 8146/5-V27-108-105-10-21-1, 8146/5-V27-110-105-10-21-1, 8146/5-V27-101-105-00-11-1, 8146/5-V27-207-115-12-21-1, 8146/5-V27-208-115-12-21-1, 8146/5-V27-210-115-12-21-1, 8146/5-V27-201-115-02-21-1, 8146/5-V27-107-115-10-21-1, 8146/5-V27-108-115-10-21-1, 8146/5-V27-110-115-10-21-1, 8146/5-V27-101-115-00-11-1, 8146/5-V27-207-125-12-21-1, 8146/5-V27-208-125-12-21-1, 8146/5-V27-210-125-12-21-1, 8146/5-V27-201-125-02-21-1, 8146/5-V27-107-125-10-21-1, 8146/5-V27-108-125-10-21-1, 8146/5-V27-110-125-10-21-1, 8146/5-V27-407-135-12-41-1, 8146/5-V27-408-135-12-41-1, 8146/5-V27-410-135-12-41-1, 8146/5-V27-401-135-02-41-1, 8146/5-V27-307-135-10-41-1, 8146/5-V27-308-135-10-41-1, 8146/5-V27-310-135-10-41-1, 8146/5-V27-301-135-00-31-1, 8146/5-V27-407-145-12-41-1, 8146/5-V27-408-145-12-41-1, 8146/5-V27-410-145-12-41-1, 8146/5-V27-401-145-02-41-1, 8146/5-V27-110-145-10-51-1, 8146/5-V27-307-145-10-41-1, 8146/5-V27-308-145-00-31-1</strong>
📞 Công ty <strong>TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div style="font-family: Arial, sans-serif; line-height: 1.6; color: #333;">
<h1 style="color: #005a9c;">STAHL 8146/5-V27 – Giải pháp bảo vệ động cơ an toàn tuyệt đối trong môi trường dễ cháy nổ</h1>
<p>Trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ hay sản xuất năng lượng, việc đảm bảo an toàn điện trong môi trường có nguy cơ cháy nổ là yếu tố sống còn. Dòng sản phẩm <strong>STAHL 8146/5-V27</strong> – thiết bị bảo vệ động cơ dạng vỏ đúc – chính là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy và an toàn cao.</p>
<h2 style="color: #0073e6;">✅ Ưu điểm nổi bật</h2>
<ul>
<li><strong>Bảo vệ động cơ Ex e và Ex d:</strong> Thiết kế chuyên dụng để bảo vệ động cơ và hệ thống điện trong môi trường dễ cháy nổ.</li>
<li><strong>Vỏ nhựa gia cường sợi thủy tinh (GRP):</strong> Chống ăn mòn, chịu va đập mạnh, phù hợp với điều kiện khắc nghiệt.</li>
<li><strong>Cấp bảo vệ IP66:</strong> Chống bụi và nước tuyệt đối, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường ngoài trời hoặc nhà máy.</li>
<li><strong>Tùy chọn linh hoạt:</strong> Có thể tích hợp thêm tiếp điểm phụ, ampe kế, bộ nhả áp thấp hoặc nhả điện từ tùy theo nhu cầu sử dụng.</li>
</ul>
<h2 style="color: #0073e6;">🛡️ Chứng chỉ chống cháy nổ quốc tế</h2>
<p>STAHL 8146/5-V27 được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín toàn cầu, đảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn phòng nổ:</p>
<table style="border-collapse: collapse; width: 100%; background-color: #f9f9f9;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<thead style="background-color: #e0e0e0;">
<tr>
<th>Chứng chỉ</th>
<th>Loại bảo vệ</th>
<th>Vùng ứng dụng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td><strong>ATEX (PTB)</strong></td>
<td>Ex db eb IIC T6/T5 Gb</td>
<td>Zone 1, 2</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>IECEx (PTB)</strong></td>
<td>Ex tb IIIC T80°C/T95°C Db</td>
<td>Zone 21, 22</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>FM (Mỹ &amp; Canada)</strong></td>
<td>Chống cháy nổ</td>
<td>Công nghiệp nặng</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>NEPSI (Trung Quốc)</strong></td>
<td>Phòng nổ</td>
<td>Nhà máy hóa chất</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>PESO (Ấn Độ)</strong></td>
<td>An toàn điện</td>
<td>Dầu khí</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>DNV (Hàng hải)</strong></td>
<td>Phê duyệt lắp đặt trên tàu</td>
<td>Môi trường biển</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2 style="color: #0073e6;">⚙️ Dải dòng điện đa dạng – Phù hợp mọi nhu cầu</h2>
<p>STAHL 8146/5-V27 hỗ trợ dải dòng từ <strong>0.10 A đến 22.5 A</strong>, giúp bảo vệ hiệu quả từ động cơ nhỏ đến hệ thống công suất lớn. Thiết bị có thể hoạt động với điện áp nhả từ <strong>230 V đến 500 V</strong>, phù hợp với nhiều hệ thống điện công nghiệp.</p>
<h2 style="color: #0073e6;">📍 Ứng dụng thực tế</h2>
<ul>
<li>Nhà máy lọc dầu, trạm nén khí</li>
<li>Khu vực khai thác mỏ, kho chứa hóa chất</li>
<li>Tàu biển, giàn khoan ngoài khơi</li>
<li>Nhà máy sản xuất sơn, dung môi, thực phẩm dễ cháy</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
</div>
<table style="border-collapse: collapse; width: 100%; font-family: Arial, sans-serif; font-size: 14px;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="6">
<thead style="background-color: #f2f2f2;">
<tr>
<th style="width: 10.7692%;">Dải dòng điện (A)</th>
<th style="width: 10.1357%;">Tiếp điểm phụ</th>
<th style="width: 9.32127%;">Kiểu nhả</th>
<th style="width: 10.2262%;">Điện áp nhả AC</th>
<th style="width: 12.3077%;">Cáp đầu vào</th>
<th style="width: 8.95928%;">Nhiệt độ bề mặt</th>
<th style="width: 19.9095%;">Mã sản phẩm</th>
<th style="width: 8.95928%;">Art.no</th>
<th style="width: 9.04974%;">Khối lượng (kg)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">0.10 &#8211; 0.16</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả do mất áp</td>
<td style="width: 10.2262%;">230 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T6</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-207-015-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249192</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.61</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">0.10 &#8211; 0.16</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả điện từ</td>
<td style="width: 10.2262%;">500 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T6</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-210-015-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249193</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.61</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">0.10 &#8211; 0.16</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO + 1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Không có</td>
<td style="width: 10.2262%;">—</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T6</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-201-015-02-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249238</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.60</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">0.16 &#8211; 0.25</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả do mất áp</td>
<td style="width: 10.2262%;">230 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T6</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-207-025-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249195</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.63</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">0.16 &#8211; 0.25</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả điện từ</td>
<td style="width: 10.2262%;">500 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T6</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-210-025-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249197</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.63</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">0.25 &#8211; 0.40</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả do mất áp</td>
<td style="width: 10.2262%;">230 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-207-035-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249198</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.63</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">0.40 &#8211; 0.63</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO + 1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Không có</td>
<td style="width: 10.2262%;">—</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-201-045-02-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249241</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.60</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">0.63 &#8211; 1.00</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả điện từ</td>
<td style="width: 10.2262%;">400 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-208-055-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249205</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.63</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">1.00 &#8211; 1.60</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO + 1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Không có</td>
<td style="width: 10.2262%;">—</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-201-065-02-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249243</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.63</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">1.60 &#8211; 2.50</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả điện từ</td>
<td style="width: 10.2262%;">500 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-110-075-10-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249171</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.70</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">2.50 &#8211; 4.00</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả do mất áp</td>
<td style="width: 10.2262%;">230 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-207-085-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249213</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.80</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">4.00 &#8211; 6.30</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả điện từ</td>
<td style="width: 10.2262%;">400 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-208-095-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249217</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.80</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">6.30 &#8211; 9.00</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO + 1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Không có</td>
<td style="width: 10.2262%;">—</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-201-105-02-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249247</td>
<td style="width: 9.04974%;">2.85</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">9.00 &#8211; 12.50</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả do mất áp</td>
<td style="width: 10.2262%;">230 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-207-115-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249222</td>
<td style="width: 9.04974%;">3.35</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">12.50 &#8211; 16.00</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả điện từ</td>
<td style="width: 10.2262%;">500 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">3 x M25 Ø 7–17 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T4</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-210-125-12-21-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249227</td>
<td style="width: 9.04974%;">3.70</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">16.00 &#8211; 20.00</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NO + 1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Không có</td>
<td style="width: 10.2262%;">—</td>
<td style="width: 12.3077%;">2 x M32 Ø 9–21 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-401-135-02-41-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249250</td>
<td style="width: 9.04974%;">4.25</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 10.7692%;">20.00 &#8211; 22.50</td>
<td style="width: 10.1357%;">1 NC</td>
<td style="width: 9.32127%;">Nhả do mất áp</td>
<td style="width: 10.2262%;">230 V</td>
<td style="width: 12.3077%;">2 x M32 Ø 9–21 mm</td>
<td style="width: 8.95928%;">T5</td>
<td style="width: 19.9095%;">8146/5-V27-407-145-12-41-1</td>
<td style="width: 8.95928%;">249235</td>
<td style="width: 9.04974%;">4.40</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>SAFETY SWITCHES SERIES 8146/5-V37</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/safety-switches-series-8146-5-v37/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2025 02:21:20 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1046</guid>

					<description><![CDATA[<strong>SAFETY SWITCH SERIES 8146/5-V37
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
Công tắc an toàn <b>R. STAHL Series 8146/5-V37</b> được sử dụng để ngắt kết nối an toàn máy móc và các bộ phận của hệ thống khỏi nguồn năng lượng cho mục đích vệ sinh và sửa chữa theo quy định. Tất cả các công tắc ngắt tải được lắp đặt đều có khả năng chuyển mạch AC-3. Các công tắc này có thể được khóa ở vị trí 0 bằng ổ khóa.
✔ Dải dòng điện lớn từ 10 A đến 180 A
✔ Các bộ truyền động thông thường hoặc với bộ truyền động biến tần
✔ Thiết kế thông minh với một bộ truyền động quay duy nhất để kích hoạt các tiếp điểm chính và tiếp điểm phụ, với tiếp điểm phụ dẫn động ≥ 20 ms để ngắt kết nối an toàn
✔ Bộ truyền động quay có thể được khóa ở vị trí 0 bằng ba ổ khóa. Nắp chỉ có thể tháo ra ở vị trí I
✔ Vật liệu: GRP – chống ăn mòn, bền bỉ
✔ Chuẩn bảo vệ: 3, 4, 4X, IP66, IK08 – chống bụi, chống va đập
✔ Chứng chỉ: ATEX / IECEx – đảm bảo an toàn phòng nổ
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
🔹<strong>Mã hàng: 8146/5-V37-300-50-0050, 8146/5-V37-300-50-1050, 8146/5-V37-301-50-0050, 8146/5-V37-301-50-1050, 8146/5-V37-301-50-1150, 8146/5-V37-301-50-0150, 8146/5-V37-302-50-0050, 8146/5-V37-302-50-0250, 8146/5-V37-302-00-1510, 8146/5-V37-302-50-1050, 8146/5-V37-302-50-1150, 8146/5-V37-303-50-0010, 8146/5-V37-303-50-1010, 8146/5-V37-304-50-0010, 8146/5-V37-304-50-1110, 8146/5-V37-304-50-1010, 8146/5-V37-305-00-0010-K, 8146/5-V37-305-00-1510, 8146/5-V37-305-51-1010-K, 8146/5-V37-305-51-1110-K, 8146/5-V37-405-51-0010-K, 8146/5-V37-605-00-0010-K, 8146/5-V37-605-51-0010-K, 8146/5-V37-605-51-1010-K, 8146/5-V37-306-00-1510, 8146/5-V37-306-00-0010-K, 8146/5-V37-306-00-0010, 8146/5-V37-306-51-0010-K, 8146/5-V37-306-51-0010, 8146/5-V37-306-51-0040, 8146/5-V37-306-51-1010-K, 8146/5-V37-306-51-1010, 8146/5-V37-306-51-1110-K, 8146/5-V37-306-51-1110, 8146/5-V37-406-51-0010-K, 8146/5-V37-606-00-0010, 8146/5-V37-606-51-0010, 8146/5-V37-606-51-1010, 8146/5-V37-307-00-1510, 8146/5-V37-308-00-0010-K, 8146/5-V37-308-00-0010, 8146/5-V37-308-51-0010-K, 8146/5-V37-308-51-0010, 8146/5-V37-308-51-0040-K, 8146/5-V37-308-51-0040, 8146/5-V37-308-51-1010-K, 8146/5-V37-308-51-1010, 8146/5-V37-308-51-1110-K, 8146/5-V37-308-51-1110, 8146/5-V37-310-00-0010-K, 8146/5-V37-310-00-0010, 8146/5-V37-310-51-0010-K, 8146/5-V37-310-51-0010, 8146/5-V37-310-51-0040-K, 8146/5-V37-310-51-0040, 8146/5-V37-310-51-1010-K, 8146/5-V37-310-51-1010, 8146/5-V37-610-00-0010, 8146/5-V37-610-51-0010, 8146/5-V37-602-60-0010, 8146/5-V37-602-60-1010, 8146/5-V37-604-60-0010, 8146/5-V37-604-60-1010, 8146/5-V37-608-00-0010, 8146/5-V37-608-51-0010, 8146/5-V37-608-51-1010, 8146/5-V37-608-51-1110</strong>
📞 Công ty <strong>TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div> Công tắc an toàn chống cháy nổ STAHL 8146/5-V37 – Giải pháp tối ưu cho môi trường nguy hiểm</div>
<div>Trong các môi trường công nghiệp có nguy cơ cháy nổ cao như hóa chất, dầu khí, khai khoáng hay sản xuất thực phẩm, việc đảm bảo an toàn điện là yếu tố sống còn. Dòng sản phẩm công tắc an toàn polyester 8146/5-V37 của R. STAHL chính là giải pháp lý tưởng, kết hợp giữa độ bền cơ học, khả năng cách điện vượt trội và tiêu chuẩn phòng nổ nghiêm ngặt.</div>
<div>✅ Tiêu chuẩn phòng nổ hàng đầu thế giới</div>
<div>Dòng công tắc 8146/5-V37 được thiết kế và chứng nhận theo các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe nhất:</div>
<div>• IECEx: Đáp ứng yêu cầu bảo vệ chống cháy nổ khí và bụi theo chuẩn IECEx gas &amp; dust (Ex db eb IIC T6/T4 Gb, Ex tb IIIC T80°C/T130°C Db).</div>
<div>• ATEX: Được chứng nhận bởi PTB (Đức) với phân loại ATEX 2G/2D – phù hợp lắp đặt tại các khu vực Zone 1, Zone 2, Zone 21 và Zone 22.</div>
<div>• Chứng chỉ quốc tế: CCC (Trung Quốc), NEPSI (Trung Quốc), PESO (Ấn Độ) – đảm bảo khả năng sử dụng toàn cầu.</div>
<div>⚙️ Thiết kế thông minh – An toàn tuyệt đối</div>
<div>• Dải dòng điện rộng: Từ 10 A đến 180 A, phù hợp với cả động cơ thường và biến tần.</div>
<div>• Cơ chế khóa an toàn: Tay quay có thể khóa tại vị trí “0” bằng 3 ổ khóa – ngăn ngừa thao tác sai trong quá trình bảo trì.</div>
<div>• Tiếp điểm phụ thông minh: Tiếp điểm NO hoạt động trễ ≥ 20 ms giúp ngắt nguồn an toàn trước khi ngắt tải chính.</div>
<div>• Vật liệu vỏ: Nhựa polyester gia cường sợi thủy tinh, đạt cấp bảo vệ IP66 – chống bụi và nước tuyệt đối.</div>
<div>📦 Ứng dụng đa dạng</div>
<div>Dòng công tắc 8146/5-V37 phù hợp cho:</div>
<div>• Hệ thống điều khiển động cơ trong môi trường dễ cháy nổ</div>
<div>• Trạm phân phối điện trong nhà máy hóa chất, lọc dầu</div>
<div>• Thiết bị đóng cắt trong khu vực Zone 1/2/21/22</div>
<div>• Các hệ thống cần ngắt nguồn điện để bảo trì an toàn</div>
<div>🛡️ Cam kết chất lượng từ STAHL</div>
<div>Với hơn 100 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị phòng nổ, STAHL cam kết mang đến giải pháp an toàn, bền bỉ và đạt chuẩn quốc tế. Dòng sản phẩm 8146/5-V37 không chỉ là công tắc ngắt nguồn – mà là một phần không thể thiếu trong hệ thống bảo vệ con người và tài sản.</div>
<div></div>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<thead>
<tr>
<th>Mã sản phẩm</th>
<th>Dòng định mức (A)</th>
<th>Điện áp định mức (V AC)</th>
<th>Số cực</th>
<th>Màu tay cầm</th>
<th>Loại tiếp điểm phụ</th>
<th>Trọng lượng (kg)</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>8146/5-V37-300-50-0050</td>
<td>10</td>
<td>690</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NO / trễ</td>
<td>1.7</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-301-50-0050</td>
<td>12/16</td>
<td>690</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NO / trễ</td>
<td>0.962</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-302-50-0050</td>
<td>16</td>
<td>690</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NO / trễ</td>
<td>1.59</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-303-50-0010</td>
<td>20</td>
<td>690</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NO / trễ</td>
<td>2.02</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-304-50-0010</td>
<td>25</td>
<td>690</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NO / trễ</td>
<td>1.96</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-305-00-0010-K</td>
<td>40</td>
<td>690</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NO / trễ</td>
<td>5.52</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-306-00-0010-K</td>
<td>63</td>
<td>690</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>1 NO / trễ</td>
<td>5.68</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-307-00-1510</td>
<td>80</td>
<td>500</td>
<td>3</td>
<td>Đỏ / Vàng</td>
<td>Không</td>
<td>14.4</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-308-00-0010-K</td>
<td>125</td>
<td>690</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>Không</td>
<td>14.4</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-310-00-0010-K</td>
<td>180</td>
<td>400</td>
<td>3</td>
<td>Đen</td>
<td>Không</td>
<td>14.4</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-602-60-0010</td>
<td>16</td>
<td>690</td>
<td>6</td>
<td>Đen</td>
<td>2 NO / 1 trễ</td>
<td>2.64</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-604-60-0010</td>
<td>25</td>
<td>690</td>
<td>6</td>
<td>Đen</td>
<td>2 NO / 1 trễ</td>
<td>2.79</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-606-00-0010</td>
<td>63</td>
<td>690</td>
<td>6</td>
<td>Đen</td>
<td>Không</td>
<td>10.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-608-00-0010</td>
<td>125</td>
<td>690</td>
<td>6</td>
<td>Đen</td>
<td>Không</td>
<td>22.8</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V37-610-00-0010</td>
<td>180</td>
<td>400</td>
<td>6</td>
<td>Đen</td>
<td>Không</td>
<td>37.4</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>STAHL LOAD DISCONNECT SWITCH 8146/5-V11</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/stahl-load-disconnect-switch-8146-5-v11/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2025 01:01:15 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=1044</guid>

					<description><![CDATA[<strong>LOAD DISCONNECT SWITCH AND MANUAL TRANSFER SWITCH SERIES 8146/5-V11
Thương hiệu: Stahl
Xuất xứ: Germany</strong>
✔ Công tắc định mức mã lực (hp) 3 cực
✔ Không có cầu chì.
✔ Thích hợp cho điện áp lên tới 600 V AC/240 V DC – có thể áp dụng các giới hạn.
✔ Bộ truyền động quay chắc chắn, có thể khóa được.
✔ Vật liệu: GRP – chống ăn mòn, bền bỉ
✔ Chuẩn bảo vệ: 3, 4, 4X, IP66, IK08 – chống bụi, chống va đập
✔ Chứng chỉ: ATEX / IECEx – đảm bảo an toàn phòng nổ
✔ Thiết kế theo yêu cầu – tùy chỉnh linh hoạt
✔ Sử dụng khu vực nguy cơ cháy nổ cao: Zones 1, 2, 21, 22
🔹 Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ, công nghiệp
<h2>Bảng lựa chọn thiết bị – Dòng 8146/5-V11</h2>
<h3>1. Công tắc ngắt tải</h3>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<tbody>
<tr>
<th>Mã sản phẩm</th>
<th>Điện áp hoạt động AC</th>
<th>Công suất định mức (hp)</th>
<th>Dòng định mức (A)</th>
<th>Nhiệt độ khí/dạng bụi</th>
<th>Khối lượng (kg)</th>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D07-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>60 hp</td>
<td>80 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>7.71</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D09-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>150 A</td>
<td>T4 / 130°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E01-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>15 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>1.81</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E02-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>16 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>1.81</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E03-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>15 hp</td>
<td>25 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>3.63</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D06-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>40 hp</td>
<td>63 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>7.71</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D32-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>75 hp</td>
<td>100 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D08-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>125 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E04-00-0000-0</td>
<td>-</td>
<td>20 hp</td>
<td>32 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>3.63</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>2. Công tắc chuyển mạch tay</h3>
<table style="width: 92.6666%;" border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<tbody>
<tr>
<th style="width: 33.7234%;">Mã sản phẩm</th>
<th style="width: 16.9625%;">Điện áp hoạt động AC</th>
<th style="width: 14.4452%;">Công suất định mức (hp)</th>
<th style="width: 13.3169%;">Dòng định mức (A)</th>
<th style="width: 8.7861%;">Nhiệt độ khí/dạng bụi</th>
<th style="width: 5.21242%;">Khối lượng (kg)</th>
</tr>
<tr>
<td style="width: 33.7234%;">8146/5-V11-H07-00-0500-0</td>
<td style="width: 16.9625%;">480 V</td>
<td style="width: 14.4452%;">60 hp</td>
<td style="width: 13.3169%;">80 A</td>
<td style="width: 8.7861%;">T5 / 95°C</td>
<td style="width: 5.21242%;">15</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 33.7234%;">8146/5-V11-H09-00-0500-0</td>
<td style="width: 16.9625%;">480 V</td>
<td style="width: 14.4452%;">100 hp</td>
<td style="width: 13.3169%;">150 A</td>
<td style="width: 8.7861%;">T4 / 130°C</td>
<td style="width: 5.21242%;">35</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 33.7234%;">8146/5-V11-H01-00-0500-0</td>
<td style="width: 16.9625%;">600 V</td>
<td style="width: 14.4452%;">10 hp</td>
<td style="width: 13.3169%;">15 A</td>
<td style="width: 8.7861%;">T6 / 80°C</td>
<td style="width: 5.21242%;">4</td>
</tr>
<tr>
<td style="width: 33.7234%;">8146/5-V11-H06-00-050</td>
</tr>
</tbody>
</table>
📞 Công ty TNHH Thương mại &#38;amp; Dịch vụ Kỹ thuật NKE chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!🚀]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>🔒 Giải pháp chuyển mạch an toàn tuyệt đối trong môi trường nguy hiểm – Dòng sản phẩm 8146/5-V11 từ R. STAHL</h2>
<p>Trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, khai thác mỏ hay sản xuất thực phẩm, việc đảm bảo <strong>an toàn phòng nổ</strong> là yếu tố sống còn. Với hơn 100 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ phòng nổ, <strong>R. STAHL</strong> đã phát triển dòng sản phẩm <strong>8146/5-V11</strong> – giải pháp chuyển mạch tải và chuyển mạch tay đạt chuẩn quốc tế, tối ưu cho môi trường có nguy cơ cháy nổ cao.</p>
<h3>✅ Ưu điểm nổi bật của dòng 8146/5-V11</h3>
<ul>
<li><strong>Thiết kế chống cháy nổ</strong>: Vỏ thiết bị được chế tạo từ hợp kim nhôm đúc nguyên khối, phủ lớp sơn epoxy chống ăn mòn, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.</li>
<li><strong>Đáp ứng nhiều cấp dòng điện</strong>: Từ 16 A đến 150 A, phù hợp với đa dạng ứng dụng công nghiệp.</li>
<li><strong>Nhiệt độ hoạt động cao</strong>: Thiết bị có thể vận hành ổn định trong điều kiện nhiệt độ lên đến 130°C.</li>
<li><strong>Tích hợp công nghệ chuyển mạch cơ khí chính xác</strong>, giúp giảm thiểu rủi ro hồ quang điện và tăng tuổi thọ thiết bị.</li>
</ul>
<h3>🛡️ Chứng chỉ phòng nổ quốc tế</h3>
<p>Dòng sản phẩm 8146/5-V11 được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín toàn cầu:</p>
<table>
<thead>
<tr>
<th>Chứng chỉ</th>
<th>Mô tả</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td><strong>ATEX</strong></td>
<td>Đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ của Liên minh Châu Âu, phù hợp với các khu vực Zone 1 và Zone 2.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>IECEx</strong></td>
<td>Chứng nhận quốc tế cho thiết bị điện sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>CSA</strong></td>
<td>Được phê duyệt cho thị trường Bắc Mỹ, đảm bảo an toàn trong các khu vực Class I, Division 1.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>EAC</strong></td>
<td>Chứng nhận cho thị trường Nga và các quốc gia thuộc Liên minh Á-Âu.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Các chứng chỉ này không chỉ khẳng định chất lượng sản phẩm mà còn giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai thiết bị tại nhiều quốc gia mà không cần lo ngại về rào cản kỹ thuật.</p>
<h3>🔧 Ứng dụng thực tế</h3>
<ul>
<li>Trạm phân phối điện trong khu vực có khí dễ cháy</li>
<li>Hệ thống điều khiển động cơ trong nhà máy hóa chất</li>
<li>Thiết bị chuyển nguồn trong giàn khoan dầu khí</li>
<li>Các khu vực sản xuất có bụi dễ cháy như nhà máy chế biến gỗ, thực phẩm</li>
</ul>
<h3>📦 Tối ưu hóa vận hành – Tối đa hóa an toàn</h3>
<p>Với thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt và bảo trì, dòng <strong>8146/5-V11</strong> không chỉ giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành mà còn đảm bảo <strong>an toàn tuyệt đối cho nhân sự và tài sản</strong>.</p>
<hr />
<h2>Bảng lựa chọn thiết bị – Dòng 8146/5-V11</h2>
<h3>1. Công tắc ngắt tải</h3>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<tbody>
<tr>
<th>Mã sản phẩm</th>
<th>Điện áp hoạt động AC</th>
<th>Công suất định mức (hp)</th>
<th>Dòng định mức (A)</th>
<th>Nhiệt độ khí/dạng bụi</th>
<th>Khối lượng (kg)</th>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D07-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>60 hp</td>
<td>80 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>7.71</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D09-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>150 A</td>
<td>T4 / 130°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E01-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>15 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>1.81</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E02-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>16 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>1.81</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E03-00-0000-0</td>
<td>600 V</td>
<td>15 hp</td>
<td>25 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>3.63</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D06-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>40 hp</td>
<td>63 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>7.71</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D32-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>75 hp</td>
<td>100 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-D08-00-0000-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>125 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>18.1</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-E04-00-0000-0</td>
<td>&#8211;</td>
<td>20 hp</td>
<td>32 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>3.63</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>2. Công tắc chuyển mạch tay</h3>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="8">
<tbody>
<tr>
<th>Mã sản phẩm</th>
<th>Điện áp hoạt động AC</th>
<th>Công suất định mức (hp)</th>
<th>Dòng định mức (A)</th>
<th>Nhiệt độ khí/dạng bụi</th>
<th>Khối lượng (kg)</th>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-H07-00-0500-0</td>
<td>480 V</td>
<td>60 hp</td>
<td>80 A</td>
<td>T5 / 95°C</td>
<td>15</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-H09-00-0500-0</td>
<td>480 V</td>
<td>100 hp</td>
<td>150 A</td>
<td>T4 / 130°C</td>
<td>35</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-H01-00-0500-0</td>
<td>600 V</td>
<td>10 hp</td>
<td>15 A</td>
<td>T6 / 80°C</td>
<td>4</td>
</tr>
<tr>
<td>8146/5-V11-H06-00-050</td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>STAHL LIMIT SWITCH 8070/2-2-W-U60</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/limit-switch-stahl-8070-2-2-w-u60/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 20 May 2025 09:47:59 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=986</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Công tắc giới hạn hành trình R.Stahl 8070/2-2-W-U60</strong>
NO/NC snap-act con Plunge
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Chứng nhận ATEX và IECEx , phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm Zones 1, 2, 21, 22.
✔ Kiểu bảo vệ: II 2 G Ex db eb IIC T6 Gb
✔ Vật liệu: GRP, chống tia UV, chống ăn mòn, lắp đặt ngoài trời, phù hợp môi trường biển
✔ Cấp bảo vệ: IP66, chống nước và bụi.
✔ Impact strength (IEC 62262): IK10, chống va đập
🚀<strong> Công ty TNHH Thương mại &#038; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế, báo giá,cung cấp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>8070/2-2-W-U60 NO/NC snap-act con Plunge<br />
Position switch explosion-protected<br />
Type : 8070/2-2-W-U60</p>
<p>AC op. volt. (equal potential): 500 V<br />
AC op. volt. (uneq. potential): 250 V<br />
DC rated operational voltage : 125 V<br />
Rated operational current : 4 A<br />
Version : 2nd generation<br />
Contacts : 1 NC + 1 NO<br />
Degree of protection (IP) : IP66<br />
Application range (zones) : 1 , 2 , 21 , 22<br />
Gas explosion protection : II 2 G Ex db eb IIC T6 Gb<br />
Dust explosion protection : II 2 D Ex tb IIIC T80 °C Db<br />
Contact material : Silver-nickel<br />
Enclosure material : Thermoplast GF, imp. resistant<br />
Number of NCs : 1<br />
Number of NOs : 1<br />
Actuator : Plunger<br />
Switching function : Snap-action contact<br />
Maximum operating frequency : 1800 operating cycles/h<br />
Electrical service life : Max. 10^6 operating cycles<br />
Cable glands and entries : 1 x M20 Ø 7 &#8230; 13 mm<br />
Clamping range : 7 &#8230; 13 mm</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>TỦ ĐIỆN CHỐNG CHÁY NỔ THIẾT KẾ TÙY BIẾN STAHL</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/tu-dien-chong-chay-no/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 27 Apr 2025 10:38:34 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=947</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Đạt chứng nhận IECEx và ATEX, phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm.
✔ Vật liệu bền bỉ: thép không gỉ 1.4404 (AISI 316L), chống nước và bụi với chuẩn IP66.
✔ Điện áp hoạt động: Lên đến 1000V AC, dòng điện định mức 630A.
✔ Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 40°C (T6), -60°C đến 55°C (T5), thích nghi với điều kiện môi trường khắc nghiệt.
✔ Đa dạng lựa chọn kích thước, thiết kế trọn gói theo yêu cầu khách hàng
✔ Tùy chỉnh theo yêu cầu: Hỗ trợ các tùy chọn đầu nối, tiếp điểm, cũng như các chứng nhận bổ sung cho các ứng dụng đặc biệt.
🚀<strong> Công ty TNHH Thương mại &#38; Dịch vụ Kỹ thuật NKE</strong> chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,…).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Giải pháp Tủ điện, Tủ phân phối chống cháy nổ thiết kế tùy biến yêu cầu  của khách hàng.</strong><br />
Trong các ngành công nghiệp mà sự an toàn là ưu tiên hàng đầu, đặc biệt là trong các môi trường nguy hiểm như dầu khí, chế biến hóa chất và dược phẩm, độ tin cậy của hệ thống phân phối điện là yếu tố sống còn. R. STAHL là nhà cung cấp hàng đầu thế giới về các giải pháp điện chống cháy nổ tiên tiến, chuyên về các bảng phân phối được tùy chỉnh để đáp ứng các nhu cầu riêng biệt của các lĩnh vực đòi hỏi khắt khe này.<br />
<strong>An toàn tuyệt đối với công nghệ chống cháy nổ</strong><br />
R. STAHL có chuyên môn sâu rộng trong việc thiết kế và sản xuất các bảng phân phối có thể chịu được các điều kiện khắc nghiệt nhất. Công nghệ chống cháy nổ của họ đảm bảo rằng thiết bị điện hoạt động an toàn trong các khu vực có khả năng chứa khí nguy hiểm. Điều này rất quan trọng để ngăn ngừa tai nạn, bảo vệ nhân viên và duy trì tính liên tục trong vận hành ở các môi trường có rủi ro cao.   <br />
<strong>Giải pháp tùy chỉnh phù hợp với từng ngành công nghiệp</strong><br />
Hiểu rằng mỗi ngành công nghiệp có các yêu cầu cụ thể, R. STAHL nổi bật trong việc cung cấp các giải pháp tùy chỉnh. Cho dù đó là một bảng phân phối nhỏ gọn cho một hoạt động quy mô nhỏ hay một hệ thống lớn và phức tạp cho một nhà máy công nghiệp lớn, phương pháp mô-đun của R. STAHL cho phép tạo ra các giải pháp đáp ứng chính xác nhu cầu của khách hàng.   <br />
<strong>Các ngành công nghiệp được phục vụ</strong><br />
Các giải pháp của R. STAHL lý tưởng cho một loạt các ngành công nghiệp, bao gồm:<br />
Dầu khí: Từ các nền tảng ngoài khơi đến các nhà máy lọc dầu, R. STAHL cung cấp các hệ thống phân phối điện mạnh mẽ và đáng tin cậy, đảm bảo an toàn và hiệu quả.<br />
Chế biến hóa chất: Trong các nhà máy hóa chất nơi có các chất độc hại, các giải pháp chống cháy nổ của R. STAHL giảm thiểu rủi ro hỏng hóc điện có thể dẫn đến tai nạn.<br />
Dược phẩm: Đảm bảo tính toàn vẹn của các quy trình sản xuất trong ngành dược phẩm đòi hỏi hệ thống phân phối điện an toàn và đáng tin cậy, một nhu cầu mà R. STAHL đáp ứng hiệu quả.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>TỦ ĐIỆN PHÒNG NỔ SS316L STAHL 8150/5</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/tu-dien-phong-no-ss316l-stahl-8150-5/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 18 Apr 2025 12:58:41 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=875</guid>

					<description><![CDATA[<strong>TỦ ĐIỆN SS316 CONTROL Series 8150/5</strong>
Nhãn hiệu: Stahl
Xuất Xứ: Germany
<strong>Đặc điểm nổi bật:</strong>
✔ Chống cháy nổ: Đạt chứng nhận IECEx và ATEX, phù hợp trong môi trường khí và bụi nguy hiểm.
✔ Vật liệu bền bỉ: thép không gỉ 1.4404 (AISI 316L), chống nước và bụi với chuẩn IP66.
✔ Điện áp hoạt động: Lên đến 1000V AC, dòng điện định mức 630A.
✔ Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 40°C (T6), -60°C đến 55°C (T5), thích nghi với điều kiện môi trường khắc nghiệt.
✔ Đa dạng lựa chọn kích thước
✔ Tùy chỉnh theo yêu cầu: Hỗ trợ các tùy chọn đầu nối, tiếp điểm, cũng như các chứng nhận bổ sung cho các ứng dụng đặc biệt.
🚀 Công ty TNHH Thương mại &#038; Dịch vụ Kỹ thuật NKE chuyên tư vấn, thiết kế và báo giá trọn bộ các giải pháp thiết bị điện phòng nổ, chống cháy nổ theo tiêu chuẩn quốc tế (NEC, IECEx, ATEX,...).
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tư vấn và thiết kế giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của bạn!]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>R. STAHL Series 8150 – High-Performance Stainless Steel Control &#038; Distribution Boxes</strong><br />
The R. STAHL Series 8150 control and distribution boxes provide exceptional durability, explosion protection, and flexibility, making them ideal for hazardous industrial environments. Constructed from brush-finished stainless steel (1.4301, AISI 304 &#038; 1.4404, AISI 316L), these enclosures are highly resistant to corrosion and extreme temperatures, ensuring long-term reliability in harsh conditions.<br />
Key Features &#038; Benefits<br />
✅ Robust Stainless-Steel Enclosure: Made from AISI 304 &#038; AISI 316L for exceptional corrosion resistance.<br />
✅ Explosion Protection: Certified ATEX &#038; IECEx for safe operation in Zones 1, 2, 21, and 22, meeting stringent global safety standards.<br />
✅ Flexible Cover Options:<br />
&#8211; Hinged cover with 130° opening angle and cam lock for easy access.<br />
&#8211; Screw-on cover option for secure and tamper-resistant installation.<br />
✅ Water-Resistant Design: A circumferential protection channel prevents moisture ingress, ensuring optimal performance in humid environments.<br />
✅ Customizable Configurations: Ex e control boxes can be individually equipped for specific applications.<br />
✅ Numerous Standard Sizes Available: Pre-stocked sizes for quick delivery.<br />
&#8211; Hinged cover with 130° opening angle and cam lock for easy access.<br />
&#8211; Screw-on cover option for secure and tamper-resistant installation.<br />
✅ Water-Resistant Design: A circumferential protection channel prevents moisture ingress, ensuring optimal performance in humid environments.<br />
✅ Customizable Configurations: Ex e control boxes can be individually equipped for specific applications.<br />
✅ Numerous Standard Sizes Available: Pre-stocked sizes for quick delivery.<br />
Technical Specifications<br />
🔹 Explosion Protection Scope:<br />
&#8211; IECEx Gas: Ex eb IIC T6 &#8230; T4 Gb<br />
&#8211; IECEx Dust: Ex tb IIIC T80°C &#8230; T130°C Db<br />
&#8211; ATEX Gas: E II 2 G Ex eb IIC T6 &#8230; T4 Gb<br />
&#8211; ATEX Dust: E II 2 D Ex tb IIIC T80°C &#8230; T130°C Db<br />
🔹 Certified by Leading Authorities: ATEX (PTB), ULB (Brazil), FM (Canada &#038; USA), UL (Canada &#038; USA), NEPSI (China), PESO (India), KGS (Korea), ITRI (Taiwan).<br />
🔹 Electrical Performance:<br />
&#8211; Rated operational voltage: 0 &#8211; 1000V AC.<br />
&#8211; Rated operational current: 0 &#8211; 630A (varies by built-in components).<br />
🔹 Ambient Temperature Range:<br />
&#8211; T6: -60°C to +40°C (T80°C)<br />
&#8211; T5: -60°C to +55°C (T95°C)<br />
&#8211; T4: -60°C to +70°C (T130°C)</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>CÔNG TẮC XOAY CHỐNG CHÁY NỔ STAHL  8040/11-V30-033-B</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/stahl-8040-11-v30-033-b/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 15 Mar 2025 10:57:34 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=840</guid>

					<description><![CDATA[Công tắc xoay chống cháy nổ Stahl 8040/11-V30-033-B
Hãng có sẵn.
Certificate of Origin, Certificate of Complian
Nhãn Hiệu: R.Stahl
Xuất Xứ: Germany
Stahl Installation switch Off switch explosion-protected
Type : 8040/11-V30-033-B
AC rated operational voltage : 690 V
Rated operational current : 16 A
No. of poles : 2
Enclosure material : Polyester
Application range (zones) : 1 , 2 , 21 , 22
Gas explosion protection : II 2 G Ex db eb IIC T6 Gb
Dust explosion protection : II 2 D Ex tb IIIC 80 °C Db
min. ambient temperature : -20 °C
max. ambient temperature : +60 °C
Degree of protection (IP) : IP66
Cable glands and entries : 1 x M25 Ø 7 to 17 mm
Cable Entry: 01 of M25 @ Bottom &#038; 01 of M25 on top.
- Rated voltage: 1 phase, 220 VAC, 6A
Dimension: LxHxD: 80x109x99 mm
Connection terminals : 1,5 ... 4 mm2 Solid
1,5 ... 2,5 mm2 Finely stranded]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Stahl Installation switch Off switch explosion-protected<br />
Type : 8040/11-V30-033-B<br />
AC rated operational voltage : 690 V<br />
Rated operational current : 16 A<br />
No. of poles : 2<br />
Enclosure material : Polyester<br />
Application range (zones) : 1 , 2 , 21 , 22<br />
Gas explosion protection : II 2 G Ex db eb IIC T6 Gb<br />
Dust explosion protection : II 2 D Ex tb IIIC 80 °C Db<br />
min. ambient temperature : -20 °C<br />
max. ambient temperature : +60 °C<br />
Degree of protection (IP) : IP66<br />
Cable glands and entries : 1 x M25 Ø 7 to 17 mm<br />
Cable Entry: 01 of M25 @ Bottom &#038; 01 of M25 on top.<br />
&#8211; Rated voltage: 1 phase, 220 VAC, 6A<br />
Dimension: LxHxD: 80x109x99 mm<br />
Connection terminals : 1,5 &#8230; 4 mm2 Solid<br />
1,5 &#8230; 2,5 mm2 Finely stranded</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>LIMIT SWITCH STAHL 8070/1-2-S, obsoleted. Replaced by 8070/2-2-W-U60. Công tắc giới hạn hành trình</title>
		<link>https://nke.vn/sanpham/limit-switch-stahl-8070-1-2-s/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[quantri]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 12 Mar 2025 11:13:55 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nke.vn/?post_type=product&#038;p=833</guid>

					<description><![CDATA[8070/1-2-S Position switch plunger snapa -- obsolete 
Replacement - 8070/2-2-W-U60 NO/NC snap-act con Plunge ]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>8070/1-2-S Position switch plunger snapa &#8212; obsolete<br />
Replacement &#8211; 8070/2-2-W-U60 NO/NC snap-act con Plunge<br />
Position switch explosion-protected<br />
Type                          : 8070/2-2-W-U60 </p>
<p>AC op. volt. (equal potential): 500 V<br />
AC op. volt. (uneq. potential): 250 V<br />
DC rated operational voltage  : 125 V<br />
Rated operational current     : 4 A<br />
Version                       : 2nd generation<br />
Contacts                      : 1 NC + 1 NO<br />
Degree of protection (IP)     : IP66<br />
Application range (zones)     : 1 , 2 , 21 , 22<br />
Gas explosion protection      : II 2 G Ex db eb IIC T6 Gb<br />
Dust explosion protection     : II 2 D Ex tb IIIC T80 °C Db<br />
Contact material              : Silver-nickel<br />
Enclosure material            : Thermoplast GF, imp. resistant<br />
Number of NCs                 : 1<br />
Number of NOs                 : 1<br />
Actuator                      : Plunger<br />
Switching function            : Snap-action contact<br />
Maximum operating frequency   : 1800 operating cycles/h<br />
Electrical service life       : Max. 10^6 operating cycles<br />
Cable glands and entries      : 1 x M20 Ø 7 &#8230; 13 mm<br />
Clamping range                : 7 &#8230; 13 mm </p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
